Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2159
Xem ngày tốt xấu trong năm 2159 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 2159
Tháng 1/2159 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T01Ngày bình thườngÂm 12/11/2158 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/11/2158 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/11/2158 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T01Ngày bình thườngÂm 13/11/2158 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/11/2158 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/11/2158 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T01Ngày bình thườngÂm 14/11/2158 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/11/2158 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11/2158 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm04T01Ngày bình thườngÂm 15/11/2158 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 15/11/2158 · Ất Mão
Âm lịch: 15/11/2158 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T01Ngày kém thuậnÂm 16/11/2158 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 16/11/2158 · Bính Thìn
Âm lịch: 16/11/2158 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T01Ngày kém thuậnÂm 17/11/2158 · Đinh TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày kém thuận
Âm 17/11/2158 · Đinh Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 17/11/2158 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T01Ngày bình thườngÂm 18/11/2158 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 18/11/2158 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 18/11/2158 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tý
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T01Ngày kém thuậnÂm 19/11/2158 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 19/11/2158 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 19/11/2158 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T01Ngày tốtÂm 20/11/2158 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/11/2158 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/11/2158 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư10T01Ngày bình thườngÂm 21/11/2158 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/11/2158 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/11/2158 · ngày Tân Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T01Ngày kém thuậnÂm 22/11/2158 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 22/11/2158 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 22/11/2158 · ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T01Ngày bình thườngÂm 23/11/2158 · Quý HợiNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 23/11/2158 · Quý Hợi
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/11/2158 · ngày Quý Hợi, tháng Giáp Tý
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T01Ngày bình thườngÂm 24/11/2158 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 24/11/2158 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/11/2158 · ngày Giáp Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T01Ngày bình thườngÂm 25/11/2158 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 25/11/2158 · Ất Sửu
Âm lịch: 25/11/2158 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T01Ngày kém thuậnÂm 26/11/2158 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 26/11/2158 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/11/2158 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba16T01Ngày bình thườngÂm 27/11/2158 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/11/2158 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/11/2158 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T01Ngày kém thuậnÂm 28/11/2158 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 28/11/2158 · Mậu Thìn
Âm lịch: 28/11/2158 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T01Ngày kém thuậnÂm 29/11/2158 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 29/11/2158 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 29/11/2158 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T01Ngày bình thườngÂm 1/12/2158 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 1/12/2158 · Canh Ngọ
Âm lịch: 1/12/2158 · ngày Canh Ngọ, tháng Ất Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T01Ngày kém thuậnÂm 2/12/2158 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 2/12/2158 · Tân Mùi
Âm lịch: 2/12/2158 · ngày Tân Mùi, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T01Ngày bình thườngÂm 3/12/2158 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/12/2158 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/12/2158 · ngày Nhâm Thân, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai22T01Ngày kém thuậnÂm 4/12/2158 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/12/2158 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/12/2158 · ngày Quý Dậu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T01Ngày bình thườngÂm 5/12/2158 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 5/12/2158 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 5/12/2158 · ngày Giáp Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T01Ngày rất thuận lợiÂm 6/12/2158 · Ất HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 6/12/2158 · Ất Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 6/12/2158 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T01Ngày kém thuậnÂm 7/12/2158 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 7/12/2158 · Bính Tý
Âm lịch: 7/12/2158 · ngày Bính Tý, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T01Ngày kém thuậnÂm 8/12/2158 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 8/12/2158 · Đinh Sửu
Âm lịch: 8/12/2158 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T01Ngày bình thườngÂm 9/12/2158 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/12/2158 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/12/2158 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật28T01Ngày bình thườngÂm 10/12/2158 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/12/2158 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/12/2158 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T01Ngày kém thuậnÂm 11/12/2158 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 11/12/2158 · Canh Thìn
Âm lịch: 11/12/2158 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T01Ngày bình thườngÂm 12/12/2158 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 12/12/2158 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 12/12/2158 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư31T01Ngày kém thuậnÂm 13/12/2158 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 13/12/2158 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 13/12/2158 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
