Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2168
Xem ngày tốt xấu trong năm 2168 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 2168
Tháng 12/2168 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T12Ngày kém thuậnÂm 3/11/2168 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/11/2168 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 3/11/2168 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T12Ngày kém thuậnÂm 4/11/2168 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 4/11/2168 · Ất Hợi
Âm lịch: 4/11/2168 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T12Ngày bình thườngÂm 5/11/2168 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/11/2168 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/11/2168 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T12Ngày bình thườngÂm 6/11/2168 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 6/11/2168 · Đinh Sửu
Âm lịch: 6/11/2168 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T12Ngày kém thuậnÂm 7/11/2168 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 7/11/2168 · Mậu Dần
Âm lịch: 7/11/2168 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba06T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2168 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 8/11/2168 · Kỷ Mão
Âm lịch: 8/11/2168 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T12Ngày bình thườngÂm 9/11/2168 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/11/2168 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/11/2168 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T12Ngày bình thườngÂm 10/11/2168 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 10/11/2168 · Tân Tỵ
Âm lịch: 10/11/2168 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T12Ngày kém thuậnÂm 11/11/2168 · Nhâm NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 11/11/2168 · Nhâm Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/11/2168 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T12Ngày nên tránhÂm 12/11/2168 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 12/11/2168 · Quý Mùi
Âm lịch: 12/11/2168 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T12Ngày bình thườngÂm 13/11/2168 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 13/11/2168 · Giáp Thân
Âm lịch: 13/11/2168 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai12T12Ngày kém thuậnÂm 14/11/2168 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/11/2168 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/11/2168 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T12Ngày bình thườngÂm 15/11/2168 · Bính TuấtNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 15/11/2168 · Bính Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 15/11/2168 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T12Ngày bình thườngÂm 16/11/2168 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 16/11/2168 · Đinh Hợi
Âm lịch: 16/11/2168 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tý
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T12Ngày bình thườngÂm 17/11/2168 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/11/2168 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/11/2168 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T12Ngày bình thườngÂm 18/11/2168 · Kỷ SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/11/2168 · Kỷ Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/11/2168 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T12Ngày bình thườngÂm 19/11/2168 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/11/2168 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/11/2168 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật18T12Ngày bình thườngÂm 20/11/2168 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 20/11/2168 · Tân Mão
Âm lịch: 20/11/2168 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T12Ngày bình thườngÂm 21/11/2168 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/11/2168 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/11/2168 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T12Ngày kém thuậnÂm 22/11/2168 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 22/11/2168 · Quý Tỵ
Âm lịch: 22/11/2168 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T12Ngày kém thuậnÂm 23/11/2168 · Giáp NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 23/11/2168 · Giáp Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/11/2168 · ngày Giáp Ngọ, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T12Ngày kém thuậnÂm 24/11/2168 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 24/11/2168 · Ất Mùi
Âm lịch: 24/11/2168 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T12Ngày tốtÂm 25/11/2168 · Bính Thân
Ngày tốt
Âm 25/11/2168 · Bính Thân
Âm lịch: 25/11/2168 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy24T12Ngày bình thườngÂm 26/11/2168 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/11/2168 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/11/2168 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T12Ngày kém thuậnÂm 27/11/2168 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 27/11/2168 · Mậu Tuất
Âm lịch: 27/11/2168 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T12Ngày kém thuậnÂm 28/11/2168 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 28/11/2168 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 28/11/2168 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T12Ngày bình thườngÂm 29/11/2168 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/11/2168 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/11/2168 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T12Ngày bình thườngÂm 30/11/2168 · Tân SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/11/2168 · Tân Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/11/2168 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm29T12Ngày tốtÂm 1/12/2168 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 1/12/2168 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 1/12/2168 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu30T12Ngày bình thườngÂm 2/12/2168 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 2/12/2168 · Quý Mão
Âm lịch: 2/12/2168 · ngày Quý Mão, tháng Ất Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy31T12Ngày bình thườngÂm 3/12/2168 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/12/2168 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/12/2168 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
