Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2174
Xem ngày tốt xấu trong năm 2174 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2174
Tháng 11/2174 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2174 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/10/2174 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/10/2174 · ngày Ất Hợi, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2174 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/10/2174 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/10/2174 · ngày Bính Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2174 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 9/10/2174 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 9/10/2174 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T11Ngày kém thuậnÂm 10/10/2174 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 10/10/2174 · Mậu Dần
Âm lịch: 10/10/2174 · ngày Mậu Dần, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy05T11Ngày kém thuậnÂm 11/10/2174 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 11/10/2174 · Kỷ Mão
Âm lịch: 11/10/2174 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T11Ngày kém thuậnÂm 12/10/2174 · Canh ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 12/10/2174 · Canh Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/10/2174 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T11Ngày nên tránhÂm 13/10/2174 · Tân Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 13/10/2174 · Tân Tỵ
Âm lịch: 13/10/2174 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T11Ngày bình thườngÂm 14/10/2174 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/10/2174 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/10/2174 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T11Ngày tốtÂm 15/10/2174 · Quý Mùi
Ngày tốt
Âm 15/10/2174 · Quý Mùi
Âm lịch: 15/10/2174 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T11Ngày nên tránhÂm 16/10/2174 · Giáp Thân
Ngày nên tránh
Âm 16/10/2174 · Giáp Thân
Âm lịch: 16/10/2174 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu11T11Ngày bình thườngÂm 17/10/2174 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/10/2174 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 17/10/2174 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T11Ngày bình thườngÂm 18/10/2174 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/10/2174 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/10/2174 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T11Ngày bình thườngÂm 19/10/2174 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 19/10/2174 · Đinh Hợi
Âm lịch: 19/10/2174 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T11Ngày bình thườngÂm 20/10/2174 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/10/2174 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/10/2174 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T11Ngày bình thườngÂm 21/10/2174 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 21/10/2174 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 21/10/2174 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T11Ngày kém thuậnÂm 22/10/2174 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 22/10/2174 · Canh Dần
Âm lịch: 22/10/2174 · ngày Canh Dần, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm17T11Ngày kém thuậnÂm 23/10/2174 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/10/2174 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/10/2174 · ngày Tân Mão, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T11Ngày bình thườngÂm 24/10/2174 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/10/2174 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/10/2174 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T11Ngày kém thuậnÂm 25/10/2174 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 25/10/2174 · Quý Tỵ
Âm lịch: 25/10/2174 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T11Ngày bình thườngÂm 26/10/2174 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/10/2174 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/10/2174 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T11Ngày bình thườngÂm 27/10/2174 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 27/10/2174 · Ất Mùi
Âm lịch: 27/10/2174 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T11Ngày nên tránhÂm 28/10/2174 · Bính Thân
Ngày nên tránh
Âm 28/10/2174 · Bính Thân
Âm lịch: 28/10/2174 · ngày Bính Thân, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư23T11Ngày bình thườngÂm 29/10/2174 · Đinh DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 29/10/2174 · Đinh Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 29/10/2174 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T11Ngày bình thườngÂm 1/11/2174 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/11/2174 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 1/11/2174 · ngày Mậu Tuất, tháng Bính Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T11Ngày kém thuậnÂm 2/11/2174 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 2/11/2174 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 2/11/2174 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T11Ngày bình thườngÂm 3/11/2174 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/11/2174 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/11/2174 · ngày Canh Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T11Ngày bình thườngÂm 4/11/2174 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 4/11/2174 · Tân Sửu
Âm lịch: 4/11/2174 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T11Ngày kém thuậnÂm 5/11/2174 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 5/11/2174 · Nhâm Dần
Âm lịch: 5/11/2174 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba29T11Ngày tốtÂm 6/11/2174 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/11/2174 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/11/2174 · ngày Quý Mão, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T11Ngày bình thườngÂm 7/11/2174 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/11/2174 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/11/2174 · ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
