Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2165
Xem ngày tốt xấu trong năm 2165 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2165
Tháng 3/2165 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T03Ngày bình thườngÂm 19/1/2165 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 19/1/2165 · Quý Mùi
Âm lịch: 19/1/2165 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T03Ngày kém thuậnÂm 20/1/2165 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 20/1/2165 · Giáp Thân
Âm lịch: 20/1/2165 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật03T03Ngày kém thuậnÂm 21/1/2165 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 21/1/2165 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/1/2165 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T03Ngày bình thườngÂm 22/1/2165 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/1/2165 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/1/2165 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T03Ngày kém thuậnÂm 23/1/2165 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/1/2165 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/1/2165 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T03Ngày bình thườngÂm 24/1/2165 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/1/2165 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/1/2165 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T03Ngày tốtÂm 25/1/2165 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 25/1/2165 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 25/1/2165 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T03Ngày bình thườngÂm 26/1/2165 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/1/2165 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/1/2165 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T03Ngày nên tránhÂm 27/1/2165 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 27/1/2165 · Tân Mão
Âm lịch: 27/1/2165 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Dần
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T03Ngày bình thườngÂm 28/1/2165 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 28/1/2165 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 28/1/2165 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T03Ngày bình thườngÂm 29/1/2165 · Quý TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 29/1/2165 · Quý Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 29/1/2165 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Dần
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T03Ngày bình thườngÂm 1/2/2165 · Giáp NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/2/2165 · Giáp Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/2/2165 · ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T03Ngày tốtÂm 2/2/2165 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/2/2165 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/2/2165 · ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T03Ngày bình thườngÂm 3/2/2165 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 3/2/2165 · Bính Thân
Âm lịch: 3/2/2165 · ngày Bính Thân, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T03Ngày kém thuậnÂm 4/2/2165 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 4/2/2165 · Đinh Dậu
Âm lịch: 4/2/2165 · ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T03Ngày kém thuậnÂm 5/2/2165 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 5/2/2165 · Mậu Tuất
Âm lịch: 5/2/2165 · ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T03Ngày bình thườngÂm 6/2/2165 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 6/2/2165 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 6/2/2165 · ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2165 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/2/2165 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2/2165 · ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T03Ngày bình thườngÂm 8/2/2165 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 8/2/2165 · Tân Sửu
Âm lịch: 8/2/2165 · ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T03Ngày tốtÂm 9/2/2165 · Nhâm DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 9/2/2165 · Nhâm Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 9/2/2165 · ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm21T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2165 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/2/2165 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/2/2165 · ngày Quý Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T03Ngày nên tránhÂm 11/2/2165 · Giáp Thìn
Ngày nên tránh
Âm 11/2/2165 · Giáp Thìn
Âm lịch: 11/2/2165 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2165 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 12/2/2165 · Ất Tỵ
Âm lịch: 12/2/2165 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2165 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2/2165 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/2/2165 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T03Ngày tốtÂm 14/2/2165 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 14/2/2165 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/2/2165 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T03Ngày bình thườngÂm 15/2/2165 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/2/2165 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/2/2165 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư27T03Ngày kém thuậnÂm 16/2/2165 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 16/2/2165 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 16/2/2165 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T03Ngày kém thuậnÂm 17/2/2165 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 17/2/2165 · Canh Tuất
Âm lịch: 17/2/2165 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T03Ngày kém thuậnÂm 18/2/2165 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/2/2165 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/2165 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T03Ngày bình thườngÂm 19/2/2165 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/2/2165 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/2/2165 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật31T03Ngày bình thườngÂm 20/2/2165 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 20/2/2165 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 20/2/2165 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
