Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2165
Xem ngày tốt xấu trong năm 2165 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2165
Tháng 4/2165 có 2 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T04Ngày tốtÂm 21/2/2165 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/2/2165 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/2165 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba02T04Ngày bình thườngÂm 22/2/2165 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/2/2165 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/2/2165 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T04Ngày kém thuậnÂm 23/2/2165 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 23/2/2165 · Bính Thìn
Âm lịch: 23/2/2165 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T04Ngày bình thườngÂm 24/2/2165 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/2/2165 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/2165 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu05T04Ngày bình thườngÂm 25/2/2165 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/2/2165 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/2/2165 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T04Ngày kém thuậnÂm 26/2/2165 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 26/2/2165 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 26/2/2165 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T04Ngày kém thuậnÂm 27/2/2165 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 27/2/2165 · Canh Thân
Âm lịch: 27/2/2165 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai08T04Ngày bình thườngÂm 28/2/2165 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/2/2165 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/2165 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T04Ngày kém thuậnÂm 29/2/2165 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/2/2165 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 29/2/2165 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T04Ngày kém thuậnÂm 30/2/2165 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 30/2/2165 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/2/2165 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm11T04Ngày bình thườngÂm 1/3/2165 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/2165 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/2165 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T04Ngày kém thuậnÂm 2/3/2165 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 2/3/2165 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/3/2165 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T04Ngày bình thườngÂm 3/3/2165 · Bính DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/3/2165 · Bính Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 3/3/2165 · ngày Bính Dần, tháng Canh Thìn
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật14T04Ngày kém thuậnÂm 4/3/2165 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 4/3/2165 · Đinh Mão
Âm lịch: 4/3/2165 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T04Ngày kém thuậnÂm 5/3/2165 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 5/3/2165 · Mậu Thìn
Âm lịch: 5/3/2165 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T04Ngày bình thườngÂm 6/3/2165 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/2165 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/2165 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư17T04Ngày kém thuậnÂm 7/3/2165 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/3/2165 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/3/2165 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T04Ngày kém thuậnÂm 8/3/2165 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 8/3/2165 · Tân Mùi
Âm lịch: 8/3/2165 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T04Ngày bình thườngÂm 9/3/2165 · Nhâm ThânNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 9/3/2165 · Nhâm Thân
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 9/3/2165 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thìn
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy20T04Ngày bình thườngÂm 10/3/2165 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/3/2165 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/3/2165 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T04Ngày kém thuậnÂm 11/3/2165 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 11/3/2165 · Giáp Tuất
Âm lịch: 11/3/2165 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T04Ngày bình thườngÂm 12/3/2165 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/3/2165 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/3/2165 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba23T04Ngày bình thườngÂm 13/3/2165 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/2165 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/2165 · ngày Bính Tý, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T04Ngày kém thuậnÂm 14/3/2165 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/3/2165 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/3/2165 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T04Ngày rất thuận lợiÂm 15/3/2165 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 15/3/2165 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 15/3/2165 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu26T04Ngày kém thuậnÂm 16/3/2165 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 16/3/2165 · Kỷ Mão
Âm lịch: 16/3/2165 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T04Ngày bình thườngÂm 17/3/2165 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/3/2165 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/3/2165 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T04Ngày bình thườngÂm 18/3/2165 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/3/2165 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/3/2165 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai29T04Ngày bình thườngÂm 19/3/2165 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/3/2165 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/3/2165 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T04Ngày kém thuậnÂm 20/3/2165 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 20/3/2165 · Quý Mùi
Âm lịch: 20/3/2165 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
