Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2167
Xem ngày tốt xấu trong năm 2167 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2167
Tháng 4/2167 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T04Ngày bình thườngÂm 12/2/2167 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/2167 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/2167 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T04Ngày bình thườngÂm 13/2/2167 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 13/2/2167 · Ất Sửu
Âm lịch: 13/2/2167 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T04Ngày bình thườngÂm 14/2/2167 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/2/2167 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/2/2167 · ngày Bính Dần, tháng Quý Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy04T04Ngày bình thườngÂm 15/2/2167 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/2/2167 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/2/2167 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T04Ngày nên tránhÂm 16/2/2167 · Mậu Thìn
Ngày nên tránh
Âm 16/2/2167 · Mậu Thìn
Âm lịch: 16/2/2167 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T04Ngày kém thuậnÂm 17/2/2167 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 17/2/2167 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/2/2167 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T04Ngày bình thườngÂm 18/2/2167 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2/2167 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/2/2167 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T04Ngày bình thườngÂm 19/2/2167 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 19/2/2167 · Tân Mùi
Âm lịch: 19/2/2167 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T04Ngày bình thườngÂm 20/2/2167 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 20/2/2167 · Nhâm Thân
Âm lịch: 20/2/2167 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu10T04Ngày tốtÂm 21/2/2167 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 21/2/2167 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 21/2/2167 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T04Ngày nên tránhÂm 22/2/2167 · Giáp Tuất
Ngày nên tránh
Âm 22/2/2167 · Giáp Tuất
Âm lịch: 22/2/2167 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T04Ngày kém thuậnÂm 23/2/2167 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/2/2167 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/2/2167 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T04Ngày tốtÂm 24/2/2167 · Bính TýNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 24/2/2167 · Bính Tý
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/2167 · ngày Bính Tý, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T04Ngày kém thuậnÂm 25/2/2167 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 25/2/2167 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/2/2167 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T04Ngày rất thuận lợiÂm 26/2/2167 · Mậu DầnNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 26/2/2167 · Mậu Dần
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 26/2/2167 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm16T04Ngày kém thuậnÂm 27/2/2167 · Kỷ MãoNên Xây, sửa nhà
Ngày kém thuận
Âm 27/2/2167 · Kỷ Mão
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/2/2167 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T04Ngày kém thuậnÂm 28/2/2167 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 28/2/2167 · Canh Thìn
Âm lịch: 28/2/2167 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T04Ngày kém thuậnÂm 29/2/2167 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/2/2167 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/2/2167 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T04Ngày bình thườngÂm 1/3/2167 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/3/2167 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/3/2167 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T04Ngày kém thuậnÂm 2/3/2167 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 2/3/2167 · Quý Mùi
Âm lịch: 2/3/2167 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T04Ngày bình thườngÂm 3/3/2167 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 3/3/2167 · Giáp Thân
Âm lịch: 3/3/2167 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư22T04Ngày tốtÂm 4/3/2167 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 4/3/2167 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 4/3/2167 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T04Ngày kém thuậnÂm 5/3/2167 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 5/3/2167 · Bính Tuất
Âm lịch: 5/3/2167 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T04Ngày bình thườngÂm 6/3/2167 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/2167 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/2167 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T04Ngày bình thườngÂm 7/3/2167 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3/2167 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/2167 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T04Ngày kém thuậnÂm 8/3/2167 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 8/3/2167 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 8/3/2167 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T04Ngày bình thườngÂm 9/3/2167 · Canh DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 9/3/2167 · Canh Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/3/2167 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Thìn
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba28T04Ngày kém thuậnÂm 10/3/2167 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 10/3/2167 · Tân Mão
Âm lịch: 10/3/2167 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2167 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/3/2167 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/2167 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T04Ngày bình thườngÂm 12/3/2167 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/3/2167 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/3/2167 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
