Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2167
Xem ngày tốt xấu trong năm 2167 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2167
Tháng 8/2167 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T08Ngày bình thườngÂm 17/6/2167 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/6/2167 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/6/2167 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật02T08Ngày bình thườngÂm 18/6/2167 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/6/2167 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/6/2167 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T08Ngày bình thườngÂm 19/6/2167 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/6/2167 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/2167 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T08Ngày rất thuận lợiÂm 20/6/2167 · Kỷ TỵNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 20/6/2167 · Kỷ Tỵ
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/6/2167 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T08Ngày kém thuậnÂm 21/6/2167 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 21/6/2167 · Canh Ngọ
Âm lịch: 21/6/2167 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T08Ngày kém thuậnÂm 22/6/2167 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 22/6/2167 · Tân Mùi
Âm lịch: 22/6/2167 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T08Ngày bình thườngÂm 23/6/2167 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/6/2167 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/6/2167 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy08T08Ngày nên tránhÂm 24/6/2167 · Quý Dậu
Ngày nên tránh
Âm 24/6/2167 · Quý Dậu
Âm lịch: 24/6/2167 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T08Ngày bình thườngÂm 25/6/2167 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/6/2167 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/6/2167 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T08Ngày bình thườngÂm 26/6/2167 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/6/2167 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/6/2167 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T08Ngày bình thườngÂm 27/6/2167 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/6/2167 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/6/2167 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T08Ngày bình thườngÂm 28/6/2167 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 28/6/2167 · Đinh Sửu
Âm lịch: 28/6/2167 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mùi
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T08Ngày kém thuậnÂm 29/6/2167 · Mậu DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 29/6/2167 · Mậu Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/6/2167 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu14T08Ngày bình thườngÂm 30/6/2167 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/6/2167 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 30/6/2167 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mùi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T08Ngày bình thườngÂm 1/7/2167 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 1/7/2167 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 1/7/2167 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T08Ngày bình thườngÂm 2/7/2167 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/7/2167 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/7/2167 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T08Ngày kém thuậnÂm 3/7/2167 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/7/2167 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/7/2167 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T08Ngày bình thườngÂm 4/7/2167 · Quý MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 4/7/2167 · Quý Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 4/7/2167 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T08Ngày kém thuậnÂm 5/7/2167 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 5/7/2167 · Giáp Thân
Âm lịch: 5/7/2167 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T08Ngày kém thuậnÂm 6/7/2167 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 6/7/2167 · Ất Dậu
Âm lịch: 6/7/2167 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T08Ngày bình thườngÂm 7/7/2167 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/7/2167 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/7/2167 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T08Ngày kém thuậnÂm 8/7/2167 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 8/7/2167 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/7/2167 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T08Ngày tốtÂm 9/7/2167 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 9/7/2167 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/7/2167 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T08Ngày bình thườngÂm 10/7/2167 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 10/7/2167 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 10/7/2167 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thân
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T08Ngày kém thuậnÂm 11/7/2167 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 11/7/2167 · Canh Dần
Âm lịch: 11/7/2167 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư26T08Ngày bình thườngÂm 12/7/2167 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/7/2167 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 12/7/2167 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T08Ngày bình thườngÂm 13/7/2167 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/7/2167 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/7/2167 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T08Ngày bình thườngÂm 14/7/2167 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/7/2167 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/7/2167 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T08Ngày bình thườngÂm 15/7/2167 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/7/2167 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/7/2167 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T08Ngày bình thườngÂm 16/7/2167 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 16/7/2167 · Ất Mùi
Âm lịch: 16/7/2167 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T08Ngày bình thườngÂm 17/7/2167 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 17/7/2167 · Bính Thân
Âm lịch: 17/7/2167 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
