Xem ngày tốt xấu tháng 8 năm 2169
Xem ngày tốt xấu trong năm 2169 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 8 năm 2169
Tháng 8/2169 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T08Ngày nên tránhÂm 9/6 (nhuận)/2169 · Đinh Sửu
Ngày nên tránh
Âm 9/6 (nhuận)/2169 · Đinh Sửu
Âm lịch: 9/6 (nhuận)/2169 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T08Ngày bình thườngÂm 10/6 (nhuận)/2169 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/6 (nhuận)/2169 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/6 (nhuận)/2169 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm03T08Ngày tốtÂm 11/6 (nhuận)/2169 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/6 (nhuận)/2169 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/6 (nhuận)/2169 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mùi (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T08Ngày bình thườngÂm 12/6 (nhuận)/2169 · Canh ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/6 (nhuận)/2169 · Canh Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/6 (nhuận)/2169 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T08Ngày bình thườngÂm 13/6 (nhuận)/2169 · Tân TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 13/6 (nhuận)/2169 · Tân Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 13/6 (nhuận)/2169 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T08Ngày nên tránhÂm 14/6 (nhuận)/2169 · Nhâm Ngọ
Ngày nên tránh
Âm 14/6 (nhuận)/2169 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 14/6 (nhuận)/2169 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T08Ngày bình thườngÂm 15/6 (nhuận)/2169 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 15/6 (nhuận)/2169 · Quý Mùi
Âm lịch: 15/6 (nhuận)/2169 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Mùi (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T08Ngày bình thườngÂm 16/6 (nhuận)/2169 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/6 (nhuận)/2169 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/6 (nhuận)/2169 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư09T08Ngày kém thuậnÂm 17/6 (nhuận)/2169 · Ất Dậu
Ngày kém thuận
Âm 17/6 (nhuận)/2169 · Ất Dậu
Âm lịch: 17/6 (nhuận)/2169 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T08Ngày bình thườngÂm 18/6 (nhuận)/2169 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/6 (nhuận)/2169 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/6 (nhuận)/2169 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T08Ngày bình thườngÂm 19/6 (nhuận)/2169 · Đinh HợiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/6 (nhuận)/2169 · Đinh Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/6 (nhuận)/2169 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T08Ngày bình thườngÂm 20/6 (nhuận)/2169 · Mậu TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/6 (nhuận)/2169 · Mậu Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/6 (nhuận)/2169 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T08Ngày kém thuậnÂm 21/6 (nhuận)/2169 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 21/6 (nhuận)/2169 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 21/6 (nhuận)/2169 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T08Ngày kém thuậnÂm 22/6 (nhuận)/2169 · Canh DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 22/6 (nhuận)/2169 · Canh Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/6 (nhuận)/2169 · ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba15T08Ngày bình thườngÂm 23/6 (nhuận)/2169 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 23/6 (nhuận)/2169 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 23/6 (nhuận)/2169 · ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T08Ngày bình thườngÂm 24/6 (nhuận)/2169 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/6 (nhuận)/2169 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/6 (nhuận)/2169 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T08Ngày bình thườngÂm 25/6 (nhuận)/2169 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/6 (nhuận)/2169 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/6 (nhuận)/2169 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T08Ngày kém thuậnÂm 26/6 (nhuận)/2169 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 26/6 (nhuận)/2169 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/6 (nhuận)/2169 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T08Ngày kém thuậnÂm 27/6 (nhuận)/2169 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 27/6 (nhuận)/2169 · Ất Mùi
Âm lịch: 27/6 (nhuận)/2169 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Mùi (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T08Ngày bình thườngÂm 28/6 (nhuận)/2169 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/6 (nhuận)/2169 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/6 (nhuận)/2169 · ngày Bính Thân, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai21T08Ngày nên tránhÂm 29/6 (nhuận)/2169 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 29/6 (nhuận)/2169 · Đinh Dậu
Âm lịch: 29/6 (nhuận)/2169 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mùi (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T08Ngày bình thườngÂm 1/7/2169 · Mậu TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/7/2169 · Mậu Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 1/7/2169 · ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T08Ngày kém thuậnÂm 2/7/2169 · Kỷ HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 2/7/2169 · Kỷ Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/7/2169 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T08Ngày bình thườngÂm 3/7/2169 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/7/2169 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/7/2169 · ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T08Ngày bình thườngÂm 4/7/2169 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/7/2169 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/7/2169 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T08Ngày kém thuậnÂm 5/7/2169 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 5/7/2169 · Nhâm Dần
Âm lịch: 5/7/2169 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật27T08Ngày kém thuậnÂm 6/7/2169 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 6/7/2169 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 6/7/2169 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T08Ngày bình thườngÂm 7/7/2169 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/7/2169 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/7/2169 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T08Ngày bình thườngÂm 8/7/2169 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/7/2169 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/7/2169 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T08Ngày bình thườngÂm 9/7/2169 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/7/2169 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/7/2169 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm31T08Ngày bình thườngÂm 10/7/2169 · Đinh MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 10/7/2169 · Đinh Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 10/7/2169 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
