Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2163
Xem ngày tốt xấu trong năm 2163 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2163
Tháng 9/2163 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T09Ngày bình thườngÂm 3/8/2163 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/8/2163 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/8/2163 · ngày Bính Tý, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T09Ngày bình thườngÂm 4/8/2163 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 4/8/2163 · Đinh Sửu
Âm lịch: 4/8/2163 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Dậu
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T09Ngày kém thuậnÂm 5/8/2163 · Mậu DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 5/8/2163 · Mậu Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/8/2163 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật04T09Ngày bình thườngÂm 6/8/2163 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/8/2163 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 6/8/2163 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T09Ngày bình thườngÂm 7/8/2163 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/8/2163 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/8/2163 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T09Ngày kém thuậnÂm 8/8/2163 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 8/8/2163 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/8/2163 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T09Ngày tốtÂm 9/8/2163 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 9/8/2163 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/8/2163 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T09Ngày bình thườngÂm 10/8/2163 · Quý MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/8/2163 · Quý Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/8/2163 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T09Ngày bình thườngÂm 11/8/2163 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/8/2163 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/8/2163 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy10T09Ngày bình thườngÂm 12/8/2163 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/8/2163 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/8/2163 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T09Ngày kém thuậnÂm 13/8/2163 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 13/8/2163 · Bính Tuất
Âm lịch: 13/8/2163 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T09Ngày bình thườngÂm 14/8/2163 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/8/2163 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/8/2163 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T09Ngày bình thườngÂm 15/8/2163 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 15/8/2163 · Mậu Tý
Âm lịch: 15/8/2163 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T09Ngày bình thườngÂm 16/8/2163 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/8/2163 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/8/2163 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T09Ngày tốtÂm 17/8/2163 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 17/8/2163 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/8/2163 · ngày Canh Dần, tháng Tân Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu16T09Ngày nên tránhÂm 18/8/2163 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 18/8/2163 · Tân Mão
Âm lịch: 18/8/2163 · ngày Tân Mão, tháng Tân Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T09Ngày kém thuậnÂm 19/8/2163 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 19/8/2163 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 19/8/2163 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T09Ngày bình thườngÂm 20/8/2163 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 20/8/2163 · Quý Tỵ
Âm lịch: 20/8/2163 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T09Ngày bình thườngÂm 21/8/2163 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 21/8/2163 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 21/8/2163 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T09Ngày bình thườngÂm 22/8/2163 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/8/2163 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/8/2163 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T09Ngày bình thườngÂm 23/8/2163 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/8/2163 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/8/2163 · ngày Bính Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm22T09Ngày bình thườngÂm 24/8/2163 · Đinh DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/8/2163 · Đinh Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/8/2163 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T09Ngày kém thuậnÂm 25/8/2163 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 25/8/2163 · Mậu Tuất
Âm lịch: 25/8/2163 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T09Ngày bình thườngÂm 26/8/2163 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/8/2163 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/8/2163 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T09Ngày kém thuậnÂm 27/8/2163 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 27/8/2163 · Canh Tý
Âm lịch: 27/8/2163 · ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T09Ngày bình thườngÂm 28/8/2163 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/8/2163 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/8/2163 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T09Ngày bình thườngÂm 29/8/2163 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 29/8/2163 · Nhâm Dần
Âm lịch: 29/8/2163 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư28T09Ngày nên tránhÂm 1/9/2163 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 1/9/2163 · Quý Mão
Âm lịch: 1/9/2163 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T09Ngày kém thuậnÂm 2/9/2163 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 2/9/2163 · Giáp Thìn
Âm lịch: 2/9/2163 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T09Ngày bình thườngÂm 3/9/2163 · Ất TỵNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/9/2163 · Ất Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/9/2163 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
