Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2158
Xem ngày tốt xấu trong năm 2158 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2158
Tháng 9/2158 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T09Ngày bình thườngÂm 9/7 (nhuận)/2158 · Canh TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/7 (nhuận)/2158 · Canh Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 9/7 (nhuận)/2158 · ngày Canh Tuất, tháng Canh Thân (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T09Ngày kém thuậnÂm 10/7 (nhuận)/2158 · Tân HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 10/7 (nhuận)/2158 · Tân Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/7 (nhuận)/2158 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T09Ngày tốtÂm 11/7 (nhuận)/2158 · Nhâm TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/7 (nhuận)/2158 · Nhâm Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/7 (nhuận)/2158 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Thân (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T09Ngày bình thườngÂm 12/7 (nhuận)/2158 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 12/7 (nhuận)/2158 · Quý Sửu
Âm lịch: 12/7 (nhuận)/2158 · ngày Quý Sửu, tháng Canh Thân (nhuận)
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T09Ngày nên tránhÂm 13/7 (nhuận)/2158 · Giáp Dần
Ngày nên tránh
Âm 13/7 (nhuận)/2158 · Giáp Dần
Âm lịch: 13/7 (nhuận)/2158 · ngày Giáp Dần, tháng Canh Thân (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư06T09Ngày kém thuậnÂm 14/7 (nhuận)/2158 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/7 (nhuận)/2158 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 14/7 (nhuận)/2158 · ngày Ất Mão, tháng Canh Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T09Ngày kém thuậnÂm 15/7 (nhuận)/2158 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 15/7 (nhuận)/2158 · Bính Thìn
Âm lịch: 15/7 (nhuận)/2158 · ngày Bính Thìn, tháng Canh Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T09Ngày tốtÂm 16/7 (nhuận)/2158 · Đinh Tỵ
Ngày tốt
Âm 16/7 (nhuận)/2158 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 16/7 (nhuận)/2158 · ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Thân (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T09Ngày bình thườngÂm 17/7 (nhuận)/2158 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 17/7 (nhuận)/2158 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 17/7 (nhuận)/2158 · ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Thân (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T09Ngày bình thườngÂm 18/7 (nhuận)/2158 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/7 (nhuận)/2158 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/7 (nhuận)/2158 · ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T09Ngày bình thườngÂm 19/7 (nhuận)/2158 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/7 (nhuận)/2158 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/7 (nhuận)/2158 · ngày Canh Thân, tháng Canh Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba12T09Ngày kém thuậnÂm 20/7 (nhuận)/2158 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 20/7 (nhuận)/2158 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/7 (nhuận)/2158 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T09Ngày bình thườngÂm 21/7 (nhuận)/2158 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/7 (nhuận)/2158 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/7 (nhuận)/2158 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T09Ngày bình thườngÂm 22/7 (nhuận)/2158 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/7 (nhuận)/2158 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/7 (nhuận)/2158 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Thân (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T09Ngày bình thườngÂm 23/7 (nhuận)/2158 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 23/7 (nhuận)/2158 · Giáp Tý
Âm lịch: 23/7 (nhuận)/2158 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Thân (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T09Ngày tốtÂm 24/7 (nhuận)/2158 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 24/7 (nhuận)/2158 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/7 (nhuận)/2158 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Thân (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T09Ngày kém thuậnÂm 25/7 (nhuận)/2158 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 25/7 (nhuận)/2158 · Bính Dần
Âm lịch: 25/7 (nhuận)/2158 · ngày Bính Dần, tháng Canh Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai18T09Ngày nên tránhÂm 26/7 (nhuận)/2158 · Đinh Mão
Ngày nên tránh
Âm 26/7 (nhuận)/2158 · Đinh Mão
Âm lịch: 26/7 (nhuận)/2158 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Thân (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T09Ngày kém thuậnÂm 27/7 (nhuận)/2158 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 27/7 (nhuận)/2158 · Mậu Thìn
Âm lịch: 27/7 (nhuận)/2158 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T09Ngày tốtÂm 28/7 (nhuận)/2158 · Kỷ Tỵ
Ngày tốt
Âm 28/7 (nhuận)/2158 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 28/7 (nhuận)/2158 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Thân (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T09Ngày kém thuậnÂm 29/7 (nhuận)/2158 · Canh Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 29/7 (nhuận)/2158 · Canh Ngọ
Âm lịch: 29/7 (nhuận)/2158 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Thân (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T09Ngày bình thườngÂm 1/8/2158 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/8/2158 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/8/2158 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T09Ngày bình thườngÂm 2/8/2158 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/8/2158 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/8/2158 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật24T09Ngày bình thườngÂm 3/8/2158 · Quý DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/8/2158 · Quý Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/8/2158 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T09Ngày kém thuậnÂm 4/8/2158 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/8/2158 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/8/2158 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T09Ngày bình thườngÂm 5/8/2158 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/8/2158 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/8/2158 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T09Ngày bình thườngÂm 6/8/2158 · Bính Tý
Ngày bình thường
Âm 6/8/2158 · Bính Tý
Âm lịch: 6/8/2158 · ngày Bính Tý, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T09Ngày bình thườngÂm 7/8/2158 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/8/2158 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/8/2158 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T09Ngày bình thườngÂm 8/8/2158 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 8/8/2158 · Mậu Dần
Âm lịch: 8/8/2158 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy30T09Ngày nên tránhÂm 9/8/2158 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 9/8/2158 · Kỷ Mão
Âm lịch: 9/8/2158 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
