Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2151
Xem ngày tốt xấu trong năm 2151 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2151
Tháng 9/2151 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T09Ngày kém thuậnÂm 21/7/2151 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 21/7/2151 · Quý Dậu
Âm lịch: 21/7/2151 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T09Ngày bình thườngÂm 22/7/2151 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/7/2151 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/7/2151 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T09Ngày kém thuậnÂm 23/7/2151 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/7/2151 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 23/7/2151 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T09Ngày tốtÂm 24/7/2151 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 24/7/2151 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/7/2151 · ngày Bính Tý, tháng Bính Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T09Ngày bình thườngÂm 25/7/2151 · Đinh SửuNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 25/7/2151 · Đinh Sửu
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 25/7/2151 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T09Ngày kém thuậnÂm 26/7/2151 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 26/7/2151 · Mậu Dần
Âm lịch: 26/7/2151 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba07T09Ngày kém thuậnÂm 27/7/2151 · Kỷ MãoNên Khởi công, đào móng
Ngày kém thuận
Âm 27/7/2151 · Kỷ Mão
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 27/7/2151 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T09Ngày kém thuậnÂm 28/7/2151 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 28/7/2151 · Canh Thìn
Âm lịch: 28/7/2151 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T09Ngày bình thườngÂm 29/7/2151 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 29/7/2151 · Tân Tỵ
Âm lịch: 29/7/2151 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T09Ngày bình thườngÂm 1/8/2151 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 1/8/2151 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 1/8/2151 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T09Ngày bình thườngÂm 2/8/2151 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/8/2151 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/8/2151 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T09Ngày bình thườngÂm 3/8/2151 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/8/2151 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/8/2151 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai13T09Ngày bình thườngÂm 4/8/2151 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/8/2151 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/8/2151 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T09Ngày kém thuậnÂm 5/8/2151 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 5/8/2151 · Bính Tuất
Âm lịch: 5/8/2151 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T09Ngày bình thườngÂm 6/8/2151 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/8/2151 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/8/2151 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T09Ngày kém thuậnÂm 7/8/2151 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 7/8/2151 · Mậu Tý
Âm lịch: 7/8/2151 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T09Ngày bình thườngÂm 8/8/2151 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/8/2151 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/8/2151 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T09Ngày tốtÂm 9/8/2151 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 9/8/2151 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/8/2151 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật19T09Ngày nên tránhÂm 10/8/2151 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 10/8/2151 · Tân Mão
Âm lịch: 10/8/2151 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T09Ngày kém thuậnÂm 11/8/2151 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 11/8/2151 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 11/8/2151 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T09Ngày bình thườngÂm 12/8/2151 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 12/8/2151 · Quý Tỵ
Âm lịch: 12/8/2151 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T09Ngày bình thườngÂm 13/8/2151 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 13/8/2151 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 13/8/2151 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T09Ngày bình thườngÂm 14/8/2151 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/8/2151 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/8/2151 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T09Ngày bình thườngÂm 15/8/2151 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/8/2151 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/8/2151 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy25T09Ngày bình thườngÂm 16/8/2151 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/8/2151 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/8/2151 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T09Ngày kém thuậnÂm 17/8/2151 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 17/8/2151 · Mậu Tuất
Âm lịch: 17/8/2151 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T09Ngày bình thườngÂm 18/8/2151 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/8/2151 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/8/2151 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T09Ngày bình thườngÂm 19/8/2151 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 19/8/2151 · Canh Tý
Âm lịch: 19/8/2151 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T09Ngày bình thườngÂm 20/8/2151 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/8/2151 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/8/2151 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T09Ngày bình thườngÂm 21/8/2151 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 21/8/2151 · Nhâm Dần
Âm lịch: 21/8/2151 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
