Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2143
Xem ngày tốt xấu trong năm 2143 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2143
Tháng 9/2143 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T09Ngày kém thuậnÂm 22/7/2143 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/7/2143 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 22/7/2143 · ngày Tân Mão, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T09Ngày tốtÂm 23/7/2143 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 23/7/2143 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/7/2143 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thân
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T09Ngày bình thườngÂm 24/7/2143 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/7/2143 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/7/2143 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T09Ngày bình thườngÂm 25/7/2143 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/7/2143 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/7/2143 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T09Ngày bình thườngÂm 26/7/2143 · Ất MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 26/7/2143 · Ất Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 26/7/2143 · ngày Ất Mùi, tháng Canh Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T09Ngày kém thuậnÂm 27/7/2143 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 27/7/2143 · Bính Thân
Âm lịch: 27/7/2143 · ngày Bính Thân, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy07T09Ngày nên tránhÂm 28/7/2143 · Đinh Dậu
Ngày nên tránh
Âm 28/7/2143 · Đinh Dậu
Âm lịch: 28/7/2143 · ngày Đinh Dậu, tháng Canh Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T09Ngày kém thuậnÂm 29/7/2143 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 29/7/2143 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/7/2143 · ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T09Ngày bình thườngÂm 1/8/2143 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/8/2143 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/8/2143 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T09Ngày bình thườngÂm 2/8/2143 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 2/8/2143 · Canh Tý
Âm lịch: 2/8/2143 · ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T09Ngày bình thườngÂm 3/8/2143 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/8/2143 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/8/2143 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T09Ngày bình thườngÂm 4/8/2143 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 4/8/2143 · Nhâm Dần
Âm lịch: 4/8/2143 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu13T09Ngày nên tránhÂm 5/8/2143 · Quý Mão
Ngày nên tránh
Âm 5/8/2143 · Quý Mão
Âm lịch: 5/8/2143 · ngày Quý Mão, tháng Tân Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T09Ngày kém thuậnÂm 6/8/2143 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 6/8/2143 · Giáp Thìn
Âm lịch: 6/8/2143 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T09Ngày bình thườngÂm 7/8/2143 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 7/8/2143 · Ất Tỵ
Âm lịch: 7/8/2143 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T09Ngày bình thườngÂm 8/8/2143 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 8/8/2143 · Bính Ngọ
Âm lịch: 8/8/2143 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T09Ngày bình thườngÂm 9/8/2143 · Đinh MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/8/2143 · Đinh Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/8/2143 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T09Ngày bình thườngÂm 10/8/2143 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/8/2143 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/8/2143 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm19T09Ngày bình thườngÂm 11/8/2143 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/8/2143 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/8/2143 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T09Ngày kém thuậnÂm 12/8/2143 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 12/8/2143 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/8/2143 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T09Ngày bình thườngÂm 13/8/2143 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/8/2143 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/8/2143 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T09Ngày bình thườngÂm 14/8/2143 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 14/8/2143 · Nhâm Tý
Âm lịch: 14/8/2143 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T09Ngày bình thườngÂm 15/8/2143 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/8/2143 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/8/2143 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T09Ngày tốtÂm 16/8/2143 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/8/2143 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/8/2143 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư25T09Ngày nên tránhÂm 17/8/2143 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 17/8/2143 · Ất Mão
Âm lịch: 17/8/2143 · ngày Ất Mão, tháng Tân Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T09Ngày kém thuậnÂm 18/8/2143 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 18/8/2143 · Bính Thìn
Âm lịch: 18/8/2143 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T09Ngày bình thườngÂm 19/8/2143 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 19/8/2143 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 19/8/2143 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T09Ngày bình thườngÂm 20/8/2143 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 20/8/2143 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 20/8/2143 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật29T09Ngày bình thườngÂm 21/8/2143 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/2143 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/2143 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T09Ngày bình thườngÂm 22/8/2143 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/8/2143 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8/2143 · ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
