Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 9 năm 2143
Những ngày trong tháng 9/2143 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 9 năm 2143
Tháng 9/2143 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai09T09Ngày bình thườngÂm 1/8/2143 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/8/2143 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/8/2143 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T09Ngày bình thườngÂm 3/8/2143 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/8/2143 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/8/2143 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T09Ngày bình thườngÂm 9/8/2143 · Đinh MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/8/2143 · Đinh Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/8/2143 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T09Ngày bình thườngÂm 10/8/2143 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/8/2143 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/8/2143 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm19T09Ngày bình thườngÂm 11/8/2143 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/8/2143 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/8/2143 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T09Ngày bình thườngÂm 13/8/2143 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/8/2143 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/8/2143 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T09Ngày bình thườngÂm 15/8/2143 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/8/2143 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/8/2143 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T09Ngày bình thườngÂm 21/8/2143 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/2143 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/2143 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai30T09Ngày bình thườngÂm 22/8/2143 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/8/2143 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8/2143 · ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
