Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2136
Xem ngày tốt xấu trong năm 2136 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2136
Tháng 9/2136 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T09Ngày bình thườngÂm 6/8/2136 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/8/2136 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 6/8/2136 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T09Ngày bình thườngÂm 7/8/2136 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/8/2136 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/8/2136 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T09Ngày kém thuậnÂm 8/8/2136 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 8/8/2136 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/8/2136 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T09Ngày tốtÂm 9/8/2136 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 9/8/2136 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/8/2136 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T09Ngày bình thườngÂm 10/8/2136 · Kỷ MùiNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 10/8/2136 · Kỷ Mùi
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 10/8/2136 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Dậu
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T09Ngày kém thuậnÂm 11/8/2136 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 11/8/2136 · Canh Thân
Âm lịch: 11/8/2136 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T09Ngày bình thườngÂm 12/8/2136 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/8/2136 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/8/2136 · ngày Tân Dậu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T09Ngày kém thuậnÂm 13/8/2136 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 13/8/2136 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 13/8/2136 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T09Ngày bình thườngÂm 14/8/2136 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/8/2136 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/8/2136 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T09Ngày bình thườngÂm 15/8/2136 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 15/8/2136 · Giáp Tý
Âm lịch: 15/8/2136 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T09Ngày bình thườngÂm 16/8/2136 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/8/2136 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/8/2136 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T09Ngày bình thườngÂm 17/8/2136 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 17/8/2136 · Bính Dần
Âm lịch: 17/8/2136 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T09Ngày nên tránhÂm 18/8/2136 · Đinh Mão
Ngày nên tránh
Âm 18/8/2136 · Đinh Mão
Âm lịch: 18/8/2136 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T09Ngày kém thuậnÂm 19/8/2136 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 19/8/2136 · Mậu Thìn
Âm lịch: 19/8/2136 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T09Ngày bình thườngÂm 20/8/2136 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 20/8/2136 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 20/8/2136 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T09Ngày bình thườngÂm 21/8/2136 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 21/8/2136 · Canh Ngọ
Âm lịch: 21/8/2136 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T09Ngày bình thườngÂm 22/8/2136 · Tân MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/8/2136 · Tân Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/8/2136 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T09Ngày kém thuậnÂm 23/8/2136 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 23/8/2136 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/8/2136 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T09Ngày bình thườngÂm 24/8/2136 · Quý DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/8/2136 · Quý Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/8/2136 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T09Ngày bình thườngÂm 25/8/2136 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/8/2136 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/8/2136 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T09Ngày bình thườngÂm 26/8/2136 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/8/2136 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/8/2136 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T09Ngày kém thuậnÂm 27/8/2136 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 27/8/2136 · Bính Tý
Âm lịch: 27/8/2136 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T09Ngày bình thườngÂm 28/8/2136 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/8/2136 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/8/2136 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T09Ngày bình thườngÂm 29/8/2136 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 29/8/2136 · Mậu Dần
Âm lịch: 29/8/2136 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T09Ngày nên tránhÂm 30/8/2136 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 30/8/2136 · Kỷ Mão
Âm lịch: 30/8/2136 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T09Ngày kém thuậnÂm 1/9/2136 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 1/9/2136 · Canh Thìn
Âm lịch: 1/9/2136 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T09Ngày tốtÂm 2/9/2136 · Tân Tỵ
Ngày tốt
Âm 2/9/2136 · Tân Tỵ
Âm lịch: 2/9/2136 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T09Ngày kém thuậnÂm 3/9/2136 · Nhâm Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 3/9/2136 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 3/9/2136 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T09Ngày bình thườngÂm 4/9/2136 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/9/2136 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/9/2136 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T09Ngày bình thườngÂm 5/9/2136 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/9/2136 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/9/2136 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
