Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2133
Xem ngày tốt xấu trong năm 2133 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2133
Tháng 9/2133 có 1 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T09Ngày kém thuậnÂm 3/8/2133 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 3/8/2133 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 3/8/2133 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T09Ngày tốtÂm 4/8/2133 · Canh TýNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/8/2133 · Canh Tý
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/8/2133 · ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T09Ngày kém thuậnÂm 5/8/2133 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 5/8/2133 · Tân Sửu
Âm lịch: 5/8/2133 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T09Ngày kém thuậnÂm 6/8/2133 · Nhâm DầnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 6/8/2133 · Nhâm Dần
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/8/2133 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy05T09Ngày bình thườngÂm 7/8/2133 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/8/2133 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 7/8/2133 · ngày Quý Mão, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T09Ngày bình thườngÂm 8/8/2133 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/8/2133 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/8/2133 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T09Ngày bình thườngÂm 9/8/2133 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 9/8/2133 · Ất Tỵ
Âm lịch: 9/8/2133 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T09Ngày bình thườngÂm 10/8/2133 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 10/8/2133 · Bính Ngọ
Âm lịch: 10/8/2133 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T09Ngày bình thườngÂm 11/8/2133 · Đinh MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/8/2133 · Đinh Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/8/2133 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T09Ngày bình thườngÂm 12/8/2133 · Mậu ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/8/2133 · Mậu Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/8/2133 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu11T09Ngày bình thườngÂm 13/8/2133 · Kỷ DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/8/2133 · Kỷ Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/8/2133 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T09Ngày kém thuậnÂm 14/8/2133 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/8/2133 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/8/2133 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T09Ngày bình thườngÂm 15/8/2133 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/8/2133 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/8/2133 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T09Ngày bình thườngÂm 16/8/2133 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 16/8/2133 · Nhâm Tý
Âm lịch: 16/8/2133 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T09Ngày bình thườngÂm 17/8/2133 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/8/2133 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/8/2133 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T09Ngày bình thườngÂm 18/8/2133 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/8/2133 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/8/2133 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm17T09Ngày nên tránhÂm 19/8/2133 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 19/8/2133 · Ất Mão
Âm lịch: 19/8/2133 · ngày Ất Mão, tháng Tân Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T09Ngày kém thuậnÂm 20/8/2133 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 20/8/2133 · Bính Thìn
Âm lịch: 20/8/2133 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T09Ngày bình thườngÂm 21/8/2133 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 21/8/2133 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 21/8/2133 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T09Ngày bình thườngÂm 22/8/2133 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 22/8/2133 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 22/8/2133 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T09Ngày bình thườngÂm 23/8/2133 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/8/2133 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/8/2133 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T09Ngày bình thườngÂm 24/8/2133 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/2133 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/8/2133 · ngày Canh Thân, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư23T09Ngày bình thườngÂm 25/8/2133 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/8/2133 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/8/2133 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T09Ngày kém thuậnÂm 26/8/2133 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 26/8/2133 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 26/8/2133 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T09Ngày kém thuậnÂm 27/8/2133 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/8/2133 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/8/2133 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T09Ngày bình thườngÂm 28/8/2133 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 28/8/2133 · Giáp Tý
Âm lịch: 28/8/2133 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T09Ngày bình thườngÂm 29/8/2133 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/8/2133 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/8/2133 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T09Ngày bình thườngÂm 1/9/2133 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 1/9/2133 · Bính Dần
Âm lịch: 1/9/2133 · ngày Bính Dần, tháng Nhâm Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba29T09Ngày nên tránhÂm 2/9/2133 · Đinh Mão
Ngày nên tránh
Âm 2/9/2133 · Đinh Mão
Âm lịch: 2/9/2133 · ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T09Ngày kém thuậnÂm 3/9/2133 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 3/9/2133 · Mậu Thìn
Âm lịch: 3/9/2133 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
