Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2133
Xem ngày tốt xấu trong năm 2133 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 2133
Tháng 10/2133 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T10Ngày tốtÂm 4/9/2133 · Kỷ Tỵ
Ngày tốt
Âm 4/9/2133 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 4/9/2133 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T10Ngày bình thườngÂm 5/9/2133 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 5/9/2133 · Canh Ngọ
Âm lịch: 5/9/2133 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T10Ngày bình thườngÂm 6/9/2133 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/9/2133 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/9/2133 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T10Ngày bình thườngÂm 7/9/2133 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/9/2133 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/9/2133 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai05T10Ngày bình thườngÂm 8/9/2133 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/9/2133 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/9/2133 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T10Ngày bình thườngÂm 9/9/2133 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/9/2133 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/9/2133 · ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T10Ngày rất thuận lợiÂm 10/9/2133 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 10/9/2133 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/9/2133 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T10Ngày bình thườngÂm 11/9/2133 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/9/2133 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/9/2133 · ngày Bính Tý, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T10Ngày kém thuậnÂm 12/9/2133 · Đinh Sửu
Ngày kém thuận
Âm 12/9/2133 · Đinh Sửu
Âm lịch: 12/9/2133 · ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T10Ngày bình thườngÂm 13/9/2133 · Mậu Dần
Ngày bình thường
Âm 13/9/2133 · Mậu Dần
Âm lịch: 13/9/2133 · ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật11T10Ngày kém thuậnÂm 14/9/2133 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 14/9/2133 · Kỷ Mão
Âm lịch: 14/9/2133 · ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T10Ngày kém thuậnÂm 15/9/2133 · Canh ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 15/9/2133 · Canh Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/9/2133 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T10Ngày bình thườngÂm 16/9/2133 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 16/9/2133 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/9/2133 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T10Ngày bình thườngÂm 17/9/2133 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/9/2133 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/9/2133 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T10Ngày nên tránhÂm 18/9/2133 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 18/9/2133 · Quý Mùi
Âm lịch: 18/9/2133 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T10Ngày tốtÂm 19/9/2133 · Giáp ThânNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 19/9/2133 · Giáp Thân
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 19/9/2133 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy17T10Ngày bình thườngÂm 20/9/2133 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 20/9/2133 · Ất Dậu
Âm lịch: 20/9/2133 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T10Ngày kém thuậnÂm 21/9/2133 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 21/9/2133 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/9/2133 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T10Ngày bình thườngÂm 22/9/2133 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/9/2133 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/9/2133 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T10Ngày kém thuậnÂm 23/9/2133 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/9/2133 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/9/2133 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T10Ngày kém thuậnÂm 24/9/2133 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 24/9/2133 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 24/9/2133 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T10Ngày bình thườngÂm 25/9/2133 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 25/9/2133 · Canh Dần
Âm lịch: 25/9/2133 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu23T10Ngày bình thườngÂm 26/9/2133 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/9/2133 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/9/2133 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T10Ngày kém thuậnÂm 27/9/2133 · Nhâm ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 27/9/2133 · Nhâm Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 27/9/2133 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T10Ngày bình thườngÂm 28/9/2133 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 28/9/2133 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/9/2133 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T10Ngày bình thườngÂm 29/9/2133 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/2133 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/9/2133 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T10Ngày nên tránhÂm 30/9/2133 · Ất Mùi
Ngày nên tránh
Âm 30/9/2133 · Ất Mùi
Âm lịch: 30/9/2133 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T10Ngày tốtÂm 1/10/2133 · Bính ThânNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/10/2133 · Bính Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 1/10/2133 · ngày Bính Thân, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm29T10Ngày kém thuậnÂm 2/10/2133 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 2/10/2133 · Đinh Dậu
Âm lịch: 2/10/2133 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T10Ngày kém thuậnÂm 3/10/2133 · Mậu TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/10/2133 · Mậu Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/10/2133 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T10Ngày bình thườngÂm 4/10/2133 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/10/2133 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/10/2133 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
