Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2126
Xem ngày tốt xấu trong năm 2126 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 2126
Tháng 10/2126 có 5 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T10Ngày kém thuậnÂm 15/8/2126 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 15/8/2126 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 15/8/2126 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T10Ngày bình thườngÂm 16/8/2126 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 16/8/2126 · Quý Tỵ
Âm lịch: 16/8/2126 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T10Ngày tốtÂm 17/8/2126 · Giáp Ngọ
Ngày tốt
Âm 17/8/2126 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 17/8/2126 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T10Ngày bình thườngÂm 18/8/2126 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/8/2126 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/8/2126 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T10Ngày bình thườngÂm 19/8/2126 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/8/2126 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8/2126 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật06T10Ngày bình thườngÂm 20/8/2126 · Đinh DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/8/2126 · Đinh Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/8/2126 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T10Ngày kém thuậnÂm 21/8/2126 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 21/8/2126 · Mậu Tuất
Âm lịch: 21/8/2126 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T10Ngày kém thuậnÂm 22/8/2126 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/8/2126 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/8/2126 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T10Ngày bình thườngÂm 23/8/2126 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 23/8/2126 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 23/8/2126 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T10Ngày bình thườngÂm 24/8/2126 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/2126 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/8/2126 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Dậu
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T10Ngày bình thườngÂm 25/8/2126 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 25/8/2126 · Nhâm Dần
Âm lịch: 25/8/2126 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy12T10Ngày bình thườngÂm 26/8/2126 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/8/2126 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 26/8/2126 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T10Ngày nên tránhÂm 27/8/2126 · Giáp Thìn
Ngày nên tránh
Âm 27/8/2126 · Giáp Thìn
Âm lịch: 27/8/2126 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T10Ngày kém thuậnÂm 28/8/2126 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 28/8/2126 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/8/2126 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T10Ngày tốtÂm 29/8/2126 · Bính NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 29/8/2126 · Bính Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/8/2126 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T10Ngày nên tránhÂm 1/9/2126 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 1/9/2126 · Đinh Mùi
Âm lịch: 1/9/2126 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T10Ngày tốtÂm 2/9/2126 · Mậu ThânNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/9/2126 · Mậu Thân
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 2/9/2126 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu18T10Ngày kém thuậnÂm 3/9/2126 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 3/9/2126 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 3/9/2126 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T10Ngày kém thuậnÂm 4/9/2126 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/9/2126 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/9/2126 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T10Ngày tốtÂm 5/9/2126 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 5/9/2126 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/9/2126 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T10Ngày bình thườngÂm 6/9/2126 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/9/2126 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/9/2126 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T10Ngày kém thuậnÂm 7/9/2126 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 7/9/2126 · Quý Sửu
Âm lịch: 7/9/2126 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T10Ngày bình thườngÂm 8/9/2126 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 8/9/2126 · Giáp Dần
Âm lịch: 8/9/2126 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm24T10Ngày bình thườngÂm 9/9/2126 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 9/9/2126 · Ất Mão
Âm lịch: 9/9/2126 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T10Ngày kém thuậnÂm 10/9/2126 · Bính ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 10/9/2126 · Bính Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/9/2126 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T10Ngày bình thườngÂm 11/9/2126 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 11/9/2126 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/9/2126 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T10Ngày bình thườngÂm 12/9/2126 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/9/2126 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/9/2126 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T10Ngày nên tránhÂm 13/9/2126 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 13/9/2126 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 13/9/2126 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T10Ngày tốtÂm 14/9/2126 · Canh ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 14/9/2126 · Canh Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/9/2126 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư30T10Ngày bình thườngÂm 15/9/2126 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/9/2126 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/9/2126 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm31T10Ngày kém thuậnÂm 16/9/2126 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 16/9/2126 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 16/9/2126 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
