Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2126
Xem ngày tốt xấu trong năm 2126 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2126
Tháng 6/2126 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T06Ngày kém thuậnÂm 11/4 (nhuận)/2126 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 11/4 (nhuận)/2126 · Canh Dần
Âm lịch: 11/4 (nhuận)/2126 · ngày Canh Dần, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật02T06Ngày bình thườngÂm 12/4 (nhuận)/2126 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/4 (nhuận)/2126 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/4 (nhuận)/2126 · ngày Tân Mão, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T06Ngày bình thườngÂm 13/4 (nhuận)/2126 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 13/4 (nhuận)/2126 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 13/4 (nhuận)/2126 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T06Ngày kém thuậnÂm 14/4 (nhuận)/2126 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/4 (nhuận)/2126 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/4 (nhuận)/2126 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T06Ngày tốtÂm 15/4 (nhuận)/2126 · Giáp NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 15/4 (nhuận)/2126 · Giáp Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 15/4 (nhuận)/2126 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T06Ngày bình thườngÂm 16/4 (nhuận)/2126 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/4 (nhuận)/2126 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/4 (nhuận)/2126 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T06Ngày bình thườngÂm 17/4 (nhuận)/2126 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/4 (nhuận)/2126 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/4 (nhuận)/2126 · ngày Bính Thân, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy08T06Ngày kém thuậnÂm 18/4 (nhuận)/2126 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 18/4 (nhuận)/2126 · Đinh Dậu
Âm lịch: 18/4 (nhuận)/2126 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T06Ngày tốtÂm 19/4 (nhuận)/2126 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 19/4 (nhuận)/2126 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 19/4 (nhuận)/2126 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T06Ngày bình thườngÂm 20/4 (nhuận)/2126 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 20/4 (nhuận)/2126 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 20/4 (nhuận)/2126 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T06Ngày nên tránhÂm 21/4 (nhuận)/2126 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 21/4 (nhuận)/2126 · Canh Tý
Âm lịch: 21/4 (nhuận)/2126 · ngày Canh Tý, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T06Ngày kém thuậnÂm 22/4 (nhuận)/2126 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 22/4 (nhuận)/2126 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/4 (nhuận)/2126 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T06Ngày bình thườngÂm 23/4 (nhuận)/2126 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/4 (nhuận)/2126 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/4 (nhuận)/2126 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu14T06Ngày kém thuậnÂm 24/4 (nhuận)/2126 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 24/4 (nhuận)/2126 · Quý Mão
Âm lịch: 24/4 (nhuận)/2126 · ngày Quý Mão, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T06Ngày tốtÂm 25/4 (nhuận)/2126 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 25/4 (nhuận)/2126 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4 (nhuận)/2126 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T06Ngày bình thườngÂm 26/4 (nhuận)/2126 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 26/4 (nhuận)/2126 · Ất Tỵ
Âm lịch: 26/4 (nhuận)/2126 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T06Ngày kém thuậnÂm 27/4 (nhuận)/2126 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/4 (nhuận)/2126 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/4 (nhuận)/2126 · ngày Bính Ngọ, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T06Ngày bình thườngÂm 28/4 (nhuận)/2126 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/4 (nhuận)/2126 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/4 (nhuận)/2126 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T06Ngày bình thườngÂm 29/4 (nhuận)/2126 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/4 (nhuận)/2126 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/4 (nhuận)/2126 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T06Ngày kém thuậnÂm 30/4 (nhuận)/2126 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 30/4 (nhuận)/2126 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 30/4 (nhuận)/2126 · ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T06Ngày bình thườngÂm 1/5/2126 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/5/2126 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/5/2126 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2126 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 2/5/2126 · Tân Hợi
Âm lịch: 2/5/2126 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T06Ngày nên tránhÂm 3/5/2126 · Nhâm Tý
Ngày nên tránh
Âm 3/5/2126 · Nhâm Tý
Âm lịch: 3/5/2126 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T06Ngày kém thuậnÂm 4/5/2126 · Quý SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 4/5/2126 · Quý Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/5/2126 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/2126 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/5/2126 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/5/2126 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư26T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2126 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 6/5/2126 · Ất Mão
Âm lịch: 6/5/2126 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T06Ngày bình thườngÂm 7/5/2126 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/5/2126 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/5/2126 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2126 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/5/2126 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5/2126 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2126 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/5/2126 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/5/2126 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T06Ngày kém thuậnÂm 10/5/2126 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 10/5/2126 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 10/5/2126 · ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
