Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 6 năm 2126
Những ngày trong tháng 6/2126 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 6 năm 2126
Tháng 6/2126 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T06Ngày bình thườngÂm 12/4 (nhuận)/2126 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/4 (nhuận)/2126 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/4 (nhuận)/2126 · ngày Tân Mão, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T06Ngày tốtÂm 15/4 (nhuận)/2126 · Giáp NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 15/4 (nhuận)/2126 · Giáp Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 15/4 (nhuận)/2126 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T06Ngày bình thườngÂm 16/4 (nhuận)/2126 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/4 (nhuận)/2126 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/4 (nhuận)/2126 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T06Ngày bình thườngÂm 17/4 (nhuận)/2126 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/4 (nhuận)/2126 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/4 (nhuận)/2126 · ngày Bính Thân, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật09T06Ngày tốtÂm 19/4 (nhuận)/2126 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 19/4 (nhuận)/2126 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 19/4 (nhuận)/2126 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T06Ngày bình thườngÂm 23/4 (nhuận)/2126 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/4 (nhuận)/2126 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/4 (nhuận)/2126 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy15T06Ngày tốtÂm 25/4 (nhuận)/2126 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 25/4 (nhuận)/2126 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4 (nhuận)/2126 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T06Ngày bình thườngÂm 28/4 (nhuận)/2126 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/4 (nhuận)/2126 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/4 (nhuận)/2126 · ngày Đinh Mùi, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T06Ngày bình thườngÂm 29/4 (nhuận)/2126 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/4 (nhuận)/2126 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/4 (nhuận)/2126 · ngày Mậu Thân, tháng Quý Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu21T06Ngày bình thườngÂm 1/5/2126 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/5/2126 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/5/2126 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T06Ngày bình thườngÂm 7/5/2126 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/5/2126 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/5/2126 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2126 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/5/2126 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5/2126 · ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2126 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/5/2126 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/5/2126 · ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
