Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2140
Xem ngày tốt xấu trong năm 2140 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 2140
Tháng 10/2140 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T10Ngày bình thườngÂm 21/8/2140 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 21/8/2140 · Bính Ngọ
Âm lịch: 21/8/2140 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T10Ngày bình thườngÂm 22/8/2140 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/8/2140 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8/2140 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T10Ngày bình thườngÂm 23/8/2140 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/8/2140 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/8/2140 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba04T10Ngày bình thườngÂm 24/8/2140 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/8/2140 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/8/2140 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T10Ngày bình thườngÂm 25/8/2140 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/8/2140 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/8/2140 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T10Ngày bình thườngÂm 26/8/2140 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/8/2140 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/8/2140 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T10Ngày kém thuậnÂm 27/8/2140 · Nhâm Tý
Ngày kém thuận
Âm 27/8/2140 · Nhâm Tý
Âm lịch: 27/8/2140 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T10Ngày kém thuậnÂm 28/8/2140 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 28/8/2140 · Quý Sửu
Âm lịch: 28/8/2140 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T10Ngày bình thườngÂm 29/8/2140 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 29/8/2140 · Giáp Dần
Âm lịch: 29/8/2140 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai10T10Ngày bình thườngÂm 30/8/2140 · Ất MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 30/8/2140 · Ất Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 30/8/2140 · ngày Ất Mão, tháng Ất Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T10Ngày kém thuậnÂm 1/9/2140 · Bính ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 1/9/2140 · Bính Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/9/2140 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T10Ngày bình thườngÂm 2/9/2140 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 2/9/2140 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 2/9/2140 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T10Ngày bình thườngÂm 3/9/2140 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/9/2140 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/9/2140 · ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T10Ngày nên tránhÂm 4/9/2140 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 4/9/2140 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 4/9/2140 · ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T10Ngày tốtÂm 5/9/2140 · Canh ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 5/9/2140 · Canh Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/9/2140 · ngày Canh Thân, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật16T10Ngày bình thườngÂm 6/9/2140 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/9/2140 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/9/2140 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T10Ngày kém thuậnÂm 7/9/2140 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 7/9/2140 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 7/9/2140 · ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T10Ngày tốtÂm 8/9/2140 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 8/9/2140 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/9/2140 · ngày Quý Hợi, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T10Ngày bình thườngÂm 9/9/2140 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/9/2140 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/9/2140 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T10Ngày kém thuậnÂm 10/9/2140 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 10/9/2140 · Ất Sửu
Âm lịch: 10/9/2140 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T10Ngày bình thườngÂm 11/9/2140 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 11/9/2140 · Bính Dần
Âm lịch: 11/9/2140 · ngày Bính Dần, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy22T10Ngày bình thườngÂm 12/9/2140 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 12/9/2140 · Đinh Mão
Âm lịch: 12/9/2140 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T10Ngày kém thuậnÂm 13/9/2140 · Mậu ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 13/9/2140 · Mậu Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/9/2140 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T10Ngày bình thườngÂm 14/9/2140 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 14/9/2140 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/9/2140 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T10Ngày bình thườngÂm 15/9/2140 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/9/2140 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/9/2140 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T10Ngày kém thuậnÂm 16/9/2140 · Tân MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 16/9/2140 · Tân Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/9/2140 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T10Ngày tốtÂm 17/9/2140 · Nhâm ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 17/9/2140 · Nhâm Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 17/9/2140 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu28T10Ngày kém thuậnÂm 18/9/2140 · Quý DậuNên Ma chay, an táng
Ngày kém thuận
Âm 18/9/2140 · Quý Dậu
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 18/9/2140 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T10Ngày kém thuậnÂm 19/9/2140 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 19/9/2140 · Giáp Tuất
Âm lịch: 19/9/2140 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T10Ngày bình thườngÂm 20/9/2140 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/9/2140 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/9/2140 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T10Ngày bình thườngÂm 21/9/2140 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/9/2140 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/9/2140 · ngày Bính Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
