Xem ngày tốt xấu tháng 10 năm 2136
Xem ngày tốt xấu trong năm 2136 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 10 năm 2136
Tháng 10/2136 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T10Ngày bình thườngÂm 6/9/2136 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/9/2136 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/9/2136 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T10Ngày kém thuậnÂm 7/9/2136 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 7/9/2136 · Bính Tuất
Âm lịch: 7/9/2136 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T10Ngày tốtÂm 8/9/2136 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 8/9/2136 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/9/2136 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T10Ngày kém thuậnÂm 9/9/2136 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 9/9/2136 · Mậu Tý
Âm lịch: 9/9/2136 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T10Ngày bình thườngÂm 10/9/2136 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/9/2136 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/9/2136 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T10Ngày tốtÂm 11/9/2136 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/9/2136 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/9/2136 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật07T10Ngày nên tránhÂm 12/9/2136 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 12/9/2136 · Tân Mão
Âm lịch: 12/9/2136 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T10Ngày kém thuậnÂm 13/9/2136 · Nhâm ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 13/9/2136 · Nhâm Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 13/9/2136 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T10Ngày bình thườngÂm 14/9/2136 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 14/9/2136 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 14/9/2136 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T10Ngày bình thườngÂm 15/9/2136 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/9/2136 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/9/2136 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T10Ngày nên tránhÂm 16/9/2136 · Ất Mùi
Ngày nên tránh
Âm 16/9/2136 · Ất Mùi
Âm lịch: 16/9/2136 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T10Ngày rất thuận lợiÂm 17/9/2136 · Bính ThânNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 17/9/2136 · Bính Thân
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 17/9/2136 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy13T10Ngày kém thuậnÂm 18/9/2136 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 18/9/2136 · Đinh Dậu
Âm lịch: 18/9/2136 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T10Ngày kém thuậnÂm 19/9/2136 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 19/9/2136 · Mậu Tuất
Âm lịch: 19/9/2136 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T10Ngày bình thườngÂm 20/9/2136 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/9/2136 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/9/2136 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T10Ngày bình thườngÂm 21/9/2136 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/9/2136 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/9/2136 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T10Ngày kém thuậnÂm 22/9/2136 · Tân SửuNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 22/9/2136 · Tân Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/9/2136 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T10Ngày bình thườngÂm 23/9/2136 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 23/9/2136 · Nhâm Dần
Âm lịch: 23/9/2136 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu19T10Ngày bình thườngÂm 24/9/2136 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 24/9/2136 · Quý Mão
Âm lịch: 24/9/2136 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T10Ngày kém thuậnÂm 25/9/2136 · Giáp ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 25/9/2136 · Giáp Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/9/2136 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T10Ngày bình thườngÂm 26/9/2136 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 26/9/2136 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/9/2136 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T10Ngày bình thườngÂm 27/9/2136 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/9/2136 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/9/2136 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T10Ngày nên tránhÂm 28/9/2136 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 28/9/2136 · Đinh Mùi
Âm lịch: 28/9/2136 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T10Ngày tốtÂm 29/9/2136 · Mậu ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 29/9/2136 · Mậu Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 29/9/2136 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm25T10Ngày kém thuậnÂm 1/10/2136 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 1/10/2136 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 1/10/2136 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T10Ngày bình thườngÂm 2/10/2136 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/10/2136 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/10/2136 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T10Ngày bình thườngÂm 3/10/2136 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/10/2136 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/10/2136 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T10Ngày bình thườngÂm 4/10/2136 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/10/2136 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/10/2136 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T10Ngày bình thườngÂm 5/10/2136 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 5/10/2136 · Quý Sửu
Âm lịch: 5/10/2136 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T10Ngày kém thuậnÂm 6/10/2136 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 6/10/2136 · Giáp Dần
Âm lịch: 6/10/2136 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư31T10Ngày bình thườngÂm 7/10/2136 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 7/10/2136 · Ất Mão
Âm lịch: 7/10/2136 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Hợi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
