Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2136
Xem ngày tốt xấu trong năm 2136 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2136
Tháng 3/2136 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T03Ngày bình thườngÂm 29/1/2136 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/1/2136 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/1/2136 · ngày Tân Hợi, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T03Ngày bình thườngÂm 30/1/2136 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/1/2136 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/1/2136 · ngày Nhâm Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T03Ngày kém thuậnÂm 1/2/2136 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 1/2/2136 · Quý Sửu
Âm lịch: 1/2/2136 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T03Ngày bình thườngÂm 2/2/2136 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 2/2/2136 · Giáp Dần
Âm lịch: 2/2/2136 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai05T03Ngày bình thườngÂm 3/2/2136 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/2/2136 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/2/2136 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T03Ngày kém thuậnÂm 4/2/2136 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 4/2/2136 · Bính Thìn
Âm lịch: 4/2/2136 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2136 · Đinh TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 5/2/2136 · Đinh Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 5/2/2136 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T03Ngày bình thườngÂm 6/2/2136 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/2/2136 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 6/2/2136 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2136 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/2136 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/2/2136 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T03Ngày bình thườngÂm 8/2/2136 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/2/2136 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/2/2136 · ngày Canh Thân, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật11T03Ngày nên tránhÂm 9/2/2136 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 9/2/2136 · Tân Dậu
Âm lịch: 9/2/2136 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T03Ngày kém thuậnÂm 10/2/2136 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 10/2/2136 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 10/2/2136 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T03Ngày kém thuậnÂm 11/2/2136 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 11/2/2136 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/2/2136 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2136 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2/2136 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2/2136 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2136 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 13/2/2136 · Ất Sửu
Âm lịch: 13/2/2136 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T03Ngày bình thườngÂm 14/2/2136 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/2/2136 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/2/2136 · ngày Bính Dần, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy17T03Ngày bình thườngÂm 15/2/2136 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/2/2136 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/2/2136 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T03Ngày kém thuậnÂm 16/2/2136 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 16/2/2136 · Mậu Thìn
Âm lịch: 16/2/2136 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T03Ngày bình thườngÂm 17/2/2136 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 17/2/2136 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 17/2/2136 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T03Ngày bình thườngÂm 18/2/2136 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2/2136 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 18/2/2136 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T03Ngày tốtÂm 19/2/2136 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/2/2136 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/2/2136 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T03Ngày bình thườngÂm 20/2/2136 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 20/2/2136 · Nhâm Thân
Âm lịch: 20/2/2136 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu23T03Ngày kém thuậnÂm 21/2/2136 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 21/2/2136 · Quý Dậu
Âm lịch: 21/2/2136 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T03Ngày kém thuậnÂm 22/2/2136 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 22/2/2136 · Giáp Tuất
Âm lịch: 22/2/2136 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T03Ngày kém thuậnÂm 23/2/2136 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/2/2136 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/2/2136 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T03Ngày bình thườngÂm 24/2/2136 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/2/2136 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/2136 · ngày Bính Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T03Ngày bình thườngÂm 25/2/2136 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 25/2/2136 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 25/2/2136 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T03Ngày tốtÂm 26/2/2136 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 26/2/2136 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/2/2136 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm29T03Ngày bình thườngÂm 27/2/2136 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/2/2136 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/2/2136 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T03Ngày kém thuậnÂm 28/2/2136 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 28/2/2136 · Canh Thìn
Âm lịch: 28/2/2136 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T03Ngày kém thuậnÂm 29/2/2136 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 29/2/2136 · Tân Tỵ
Âm lịch: 29/2/2136 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
