Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2134
Xem ngày tốt xấu trong năm 2134 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2134
Tháng 3/2134 có 5 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T03Ngày tốtÂm 6/2/2134 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/2/2134 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/2/2134 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T03Ngày kém thuậnÂm 7/2/2134 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 7/2/2134 · Tân Sửu
Âm lịch: 7/2/2134 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư03T03Ngày tốtÂm 8/2/2134 · Nhâm Dần
Ngày tốt
Âm 8/2/2134 · Nhâm Dần
Âm lịch: 8/2/2134 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm04T03Ngày bình thườngÂm 9/2/2134 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 9/2/2134 · Quý Mão
Âm lịch: 9/2/2134 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu05T03Ngày kém thuậnÂm 10/2/2134 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 10/2/2134 · Giáp Thìn
Âm lịch: 10/2/2134 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T03Ngày kém thuậnÂm 11/2/2134 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 11/2/2134 · Ất Tỵ
Âm lịch: 11/2/2134 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T03Ngày bình thườngÂm 12/2/2134 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/2/2134 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/2/2134 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2134 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2/2134 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/2/2134 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T03Ngày bình thườngÂm 14/2/2134 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/2/2134 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/2/2134 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư10T03Ngày kém thuậnÂm 15/2/2134 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 15/2/2134 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 15/2/2134 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm11T03Ngày kém thuậnÂm 16/2/2134 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 16/2/2134 · Canh Tuất
Âm lịch: 16/2/2134 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu12T03Ngày kém thuậnÂm 17/2/2134 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 17/2/2134 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/2/2134 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T03Ngày bình thườngÂm 18/2/2134 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/2/2134 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/2134 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật14T03Ngày bình thườngÂm 19/2/2134 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 19/2/2134 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 19/2/2134 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T03Ngày tốtÂm 20/2/2134 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 20/2/2134 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/2/2134 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba16T03Ngày bình thườngÂm 21/2/2134 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/2/2134 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/2134 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T03Ngày nên tránhÂm 22/2/2134 · Bính Thìn
Ngày nên tránh
Âm 22/2/2134 · Bính Thìn
Âm lịch: 22/2/2134 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T03Ngày bình thườngÂm 23/2/2134 · Đinh TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 23/2/2134 · Đinh Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 23/2/2134 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T03Ngày bình thườngÂm 24/2/2134 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/2/2134 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/2/2134 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T03Ngày tốtÂm 25/2/2134 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/2/2134 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/2/2134 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T03Ngày bình thườngÂm 26/2/2134 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/2/2134 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/2/2134 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai22T03Ngày nên tránhÂm 27/2/2134 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 27/2/2134 · Tân Dậu
Âm lịch: 27/2/2134 · ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba23T03Ngày kém thuậnÂm 28/2/2134 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 28/2/2134 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 28/2/2134 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T03Ngày bình thườngÂm 29/2/2134 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/2/2134 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/2/2134 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T03Ngày bình thườngÂm 30/2/2134 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/2/2134 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/2/2134 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu26T03Ngày bình thườngÂm 1/3/2134 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 1/3/2134 · Ất Sửu
Âm lịch: 1/3/2134 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T03Ngày tốtÂm 2/3/2134 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 2/3/2134 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 2/3/2134 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật28T03Ngày kém thuậnÂm 3/3/2134 · Đinh MãoNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/3/2134 · Đinh Mão
Nên Đi xa
Âm lịch: 3/3/2134 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T03Ngày bình thườngÂm 4/3/2134 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/3/2134 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/3/2134 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T03Ngày bình thườngÂm 5/3/2134 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 5/3/2134 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 5/3/2134 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư31T03Ngày bình thườngÂm 6/3/2134 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 6/3/2134 · Canh Ngọ
Âm lịch: 6/3/2134 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
