Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2134
Xem ngày tốt xấu trong năm 2134 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 2134
Tháng 1/2134 có 5 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T01Ngày bình thườngÂm 7/12/2133 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/12/2133 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/12/2133 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T01Ngày tốtÂm 8/12/2133 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 8/12/2133 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 8/12/2133 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật03T01Ngày bình thườngÂm 9/12/2133 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 9/12/2133 · Quý Mão
Âm lịch: 9/12/2133 · ngày Quý Mão, tháng Ất Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T01Ngày bình thườngÂm 10/12/2133 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/12/2133 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/12/2133 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T01Ngày bình thườngÂm 11/12/2133 · Ất TỵNên Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 11/12/2133 · Ất Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Âm lịch: 11/12/2133 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T01Ngày bình thườngÂm 12/12/2133 · Bính Ngọ
Ngày bình thường
Âm 12/12/2133 · Bính Ngọ
Âm lịch: 12/12/2133 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T01Ngày nên tránhÂm 13/12/2133 · Đinh Mùi
Ngày nên tránh
Âm 13/12/2133 · Đinh Mùi
Âm lịch: 13/12/2133 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T01Ngày bình thườngÂm 14/12/2133 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/12/2133 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/12/2133 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy09T01Ngày kém thuậnÂm 15/12/2133 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 15/12/2133 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/12/2133 · ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T01Ngày bình thườngÂm 16/12/2133 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 16/12/2133 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 16/12/2133 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T01Ngày rất thuận lợiÂm 17/12/2133 · Tân HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 17/12/2133 · Tân Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 17/12/2133 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T01Ngày kém thuậnÂm 18/12/2133 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/12/2133 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/12/2133 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T01Ngày nên tránhÂm 19/12/2133 · Quý Sửu
Ngày nên tránh
Âm 19/12/2133 · Quý Sửu
Âm lịch: 19/12/2133 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T01Ngày bình thườngÂm 20/12/2133 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/12/2133 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/12/2133 · ngày Giáp Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu15T01Ngày tốtÂm 21/12/2133 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 21/12/2133 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/12/2133 · ngày Ất Mão, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T01Ngày nên tránhÂm 22/12/2133 · Bính Thìn
Ngày nên tránh
Âm 22/12/2133 · Bính Thìn
Âm lịch: 22/12/2133 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T01Ngày bình thườngÂm 23/12/2133 · Đinh TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 23/12/2133 · Đinh Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 23/12/2133 · ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T01Ngày kém thuậnÂm 24/12/2133 · Mậu Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 24/12/2133 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 24/12/2133 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T01Ngày kém thuậnÂm 25/12/2133 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 25/12/2133 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 25/12/2133 · ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T01Ngày tốtÂm 26/12/2133 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 26/12/2133 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/12/2133 · ngày Canh Thân, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm21T01Ngày kém thuậnÂm 27/12/2133 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/12/2133 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/12/2133 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T01Ngày bình thườngÂm 28/12/2133 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 28/12/2133 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 28/12/2133 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T01Ngày tốtÂm 29/12/2133 · Quý HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 29/12/2133 · Quý Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/12/2133 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T01Ngày kém thuậnÂm 30/12/2133 · Giáp Tý
Ngày kém thuận
Âm 30/12/2133 · Giáp Tý
Âm lịch: 30/12/2133 · ngày Giáp Tý, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T01Ngày bình thườngÂm 1/1/2134 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 1/1/2134 · Ất Sửu
Âm lịch: 1/1/2134 · ngày Ất Sửu, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T01Ngày bình thườngÂm 2/1/2134 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/1/2134 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/1/2134 · ngày Bính Dần, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư27T01Ngày bình thườngÂm 3/1/2134 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/1/2134 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/1/2134 · ngày Đinh Mão, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T01Ngày bình thườngÂm 4/1/2134 · Mậu Thìn
Ngày bình thường
Âm 4/1/2134 · Mậu Thìn
Âm lịch: 4/1/2134 · ngày Mậu Thìn, tháng Bính Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T01Ngày bình thườngÂm 5/1/2134 · Kỷ TỵNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 5/1/2134 · Kỷ Tỵ
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 5/1/2134 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Dần
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T01Ngày bình thườngÂm 6/1/2134 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 6/1/2134 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 6/1/2134 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Dần
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật31T01Ngày kém thuậnÂm 7/1/2134 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 7/1/2134 · Tân Mùi
Âm lịch: 7/1/2134 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
