Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2129
Xem ngày tốt xấu trong năm 2129 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 2129
Tháng 1/2129 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T01Ngày kém thuậnÂm 11/11 (nhuận)/2128 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 11/11 (nhuận)/2128 · Ất Hợi
Âm lịch: 11/11 (nhuận)/2128 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Tý (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T01Ngày bình thườngÂm 12/11 (nhuận)/2128 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/11 (nhuận)/2128 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/11 (nhuận)/2128 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T01Ngày bình thườngÂm 13/11 (nhuận)/2128 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/11 (nhuận)/2128 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/11 (nhuận)/2128 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T01Ngày bình thườngÂm 14/11 (nhuận)/2128 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/11 (nhuận)/2128 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11 (nhuận)/2128 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư05T01Ngày bình thườngÂm 15/11 (nhuận)/2128 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/11 (nhuận)/2128 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/11 (nhuận)/2128 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T01Ngày kém thuậnÂm 16/11 (nhuận)/2128 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 16/11 (nhuận)/2128 · Canh Thìn
Âm lịch: 16/11 (nhuận)/2128 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tý (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T01Ngày bình thườngÂm 17/11 (nhuận)/2128 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 17/11 (nhuận)/2128 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 17/11 (nhuận)/2128 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T01Ngày bình thườngÂm 18/11 (nhuận)/2128 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/11 (nhuận)/2128 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/11 (nhuận)/2128 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T01Ngày kém thuậnÂm 19/11 (nhuận)/2128 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 19/11 (nhuận)/2128 · Quý Mùi
Âm lịch: 19/11 (nhuận)/2128 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tý (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T01Ngày tốtÂm 20/11 (nhuận)/2128 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 20/11 (nhuận)/2128 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/11 (nhuận)/2128 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tý (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba11T01Ngày bình thườngÂm 21/11 (nhuận)/2128 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/11 (nhuận)/2128 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/11 (nhuận)/2128 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T01Ngày nên tránhÂm 22/11 (nhuận)/2128 · Bính Tuất
Ngày nên tránh
Âm 22/11 (nhuận)/2128 · Bính Tuất
Âm lịch: 22/11 (nhuận)/2128 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T01Ngày bình thườngÂm 23/11 (nhuận)/2128 · Đinh HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 23/11 (nhuận)/2128 · Đinh Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/11 (nhuận)/2128 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T01Ngày bình thườngÂm 24/11 (nhuận)/2128 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 24/11 (nhuận)/2128 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 24/11 (nhuận)/2128 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T01Ngày kém thuậnÂm 25/11 (nhuận)/2128 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 25/11 (nhuận)/2128 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 25/11 (nhuận)/2128 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tý (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T01Ngày bình thườngÂm 26/11 (nhuận)/2128 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/11 (nhuận)/2128 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/11 (nhuận)/2128 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai17T01Ngày bình thườngÂm 27/11 (nhuận)/2128 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/11 (nhuận)/2128 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/11 (nhuận)/2128 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T01Ngày kém thuậnÂm 28/11 (nhuận)/2128 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 28/11 (nhuận)/2128 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 28/11 (nhuận)/2128 · ngày Nhâm Thìn, tháng Giáp Tý (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T01Ngày bình thườngÂm 29/11 (nhuận)/2128 · Quý TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 29/11 (nhuận)/2128 · Quý Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 29/11 (nhuận)/2128 · ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Tý (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T01Ngày bình thườngÂm 1/12/2128 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 1/12/2128 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 1/12/2128 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Sửu
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T01Ngày kém thuậnÂm 2/12/2128 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 2/12/2128 · Ất Mùi
Âm lịch: 2/12/2128 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T01Ngày bình thườngÂm 3/12/2128 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/12/2128 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/12/2128 · ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật23T01Ngày kém thuậnÂm 4/12/2128 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/12/2128 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/12/2128 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T01Ngày kém thuậnÂm 5/12/2128 · Mậu TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày kém thuận
Âm 5/12/2128 · Mậu Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 5/12/2128 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T01Ngày tốtÂm 6/12/2128 · Kỷ HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 6/12/2128 · Kỷ Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/12/2128 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T01Ngày kém thuậnÂm 7/12/2128 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/12/2128 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/12/2128 · ngày Canh Tý, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T01Ngày kém thuậnÂm 8/12/2128 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 8/12/2128 · Tân Sửu
Âm lịch: 8/12/2128 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T01Ngày bình thườngÂm 9/12/2128 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/12/2128 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/12/2128 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy29T01Ngày bình thườngÂm 10/12/2128 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/12/2128 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/12/2128 · ngày Quý Mão, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật30T01Ngày kém thuậnÂm 11/12/2128 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 11/12/2128 · Giáp Thìn
Âm lịch: 11/12/2128 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T01Ngày bình thườngÂm 12/12/2128 · Ất TỵNên Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 12/12/2128 · Ất Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Âm lịch: 12/12/2128 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
