Xem ngày tốt xấu tháng 7 năm 2129
Xem ngày tốt xấu trong năm 2129 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 7 năm 2129
Tháng 7/2129 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T07Ngày kém thuậnÂm 15/5/2129 · Bính Tý
Ngày kém thuận
Âm 15/5/2129 · Bính Tý
Âm lịch: 15/5/2129 · ngày Bính Tý, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T07Ngày kém thuậnÂm 16/5/2129 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 16/5/2129 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/5/2129 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T07Ngày bình thườngÂm 17/5/2129 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/5/2129 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/5/2129 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai04T07Ngày bình thườngÂm 18/5/2129 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 18/5/2129 · Kỷ Mão
Âm lịch: 18/5/2129 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T07Ngày bình thườngÂm 19/5/2129 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/5/2129 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/5/2129 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T07Ngày bình thườngÂm 20/5/2129 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/5/2129 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/5/2129 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T07Ngày bình thườngÂm 21/5/2129 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 21/5/2129 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 21/5/2129 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T07Ngày nên tránhÂm 22/5/2129 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 22/5/2129 · Quý Mùi
Âm lịch: 22/5/2129 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T07Ngày bình thườngÂm 23/5/2129 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 23/5/2129 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 23/5/2129 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật10T07Ngày tốtÂm 24/5/2129 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/5/2129 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/5/2129 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T07Ngày kém thuậnÂm 25/5/2129 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 25/5/2129 · Bính Tuất
Âm lịch: 25/5/2129 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T07Ngày bình thườngÂm 26/5/2129 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/5/2129 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/5/2129 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T07Ngày kém thuậnÂm 27/5/2129 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 27/5/2129 · Mậu Tý
Âm lịch: 27/5/2129 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T07Ngày kém thuậnÂm 28/5/2129 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 28/5/2129 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 28/5/2129 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T07Ngày kém thuậnÂm 29/5/2129 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/5/2129 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/5/2129 · ngày Canh Dần, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy16T07Ngày tốtÂm 1/6/2129 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/6/2129 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/6/2129 · ngày Tân Mão, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T07Ngày kém thuậnÂm 2/6/2129 · Nhâm ThìnNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 2/6/2129 · Nhâm Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/6/2129 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T07Ngày bình thườngÂm 3/6/2129 · Quý TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 3/6/2129 · Quý Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 3/6/2129 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mùi
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T07Ngày bình thườngÂm 4/6/2129 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 4/6/2129 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 4/6/2129 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T07Ngày kém thuậnÂm 5/6/2129 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 5/6/2129 · Ất Mùi
Âm lịch: 5/6/2129 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T07Ngày bình thườngÂm 6/6/2129 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 6/6/2129 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/6/2129 · ngày Bính Thân, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu22T07Ngày bình thườngÂm 7/6/2129 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6/2129 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6/2129 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T07Ngày bình thườngÂm 8/6/2129 · Mậu Tuất
Ngày bình thường
Âm 8/6/2129 · Mậu Tuất
Âm lịch: 8/6/2129 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mùi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T07Ngày tốtÂm 9/6/2129 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/6/2129 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/6/2129 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T07Ngày kém thuậnÂm 10/6/2129 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 10/6/2129 · Canh Tý
Âm lịch: 10/6/2129 · ngày Canh Tý, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T07Ngày nên tránhÂm 11/6/2129 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 11/6/2129 · Tân Sửu
Âm lịch: 11/6/2129 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T07Ngày bình thườngÂm 12/6/2129 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/6/2129 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/6/2129 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm28T07Ngày bình thườngÂm 13/6/2129 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/6/2129 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/6/2129 · ngày Quý Mão, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T07Ngày kém thuậnÂm 14/6/2129 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/6/2129 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/6/2129 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T07Ngày tốtÂm 15/6/2129 · Ất TỵNên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Ngày tốt
Âm 15/6/2129 · Ất Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 15/6/2129 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T07Ngày kém thuậnÂm 16/6/2129 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 16/6/2129 · Bính Ngọ
Âm lịch: 16/6/2129 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
