Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2129
Xem ngày tốt xấu trong năm 2129 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2129
Tháng 4/2129 có 5 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T04Ngày bình thườngÂm 13/2/2129 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 13/2/2129 · Ất Tỵ
Âm lịch: 13/2/2129 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T04Ngày bình thườngÂm 14/2/2129 · Bính NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/2/2129 · Bính Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/2/2129 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T04Ngày tốtÂm 15/2/2129 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/2/2129 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/2/2129 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T04Ngày bình thườngÂm 16/2/2129 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/2/2129 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/2/2129 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba05T04Ngày bình thườngÂm 17/2/2129 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/2/2129 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/2/2129 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T04Ngày nên tránhÂm 18/2/2129 · Canh Tuất
Ngày nên tránh
Âm 18/2/2129 · Canh Tuất
Âm lịch: 18/2/2129 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T04Ngày bình thườngÂm 19/2/2129 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/2/2129 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/2/2129 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T04Ngày tốtÂm 20/2/2129 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 20/2/2129 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 20/2/2129 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T04Ngày kém thuậnÂm 21/2/2129 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 21/2/2129 · Quý Sửu
Âm lịch: 21/2/2129 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T04Ngày bình thườngÂm 22/2/2129 · Giáp DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/2/2129 · Giáp Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/2/2129 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Mão
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai11T04Ngày bình thườngÂm 23/2/2129 · Ất MãoNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 23/2/2129 · Ất Mão
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 23/2/2129 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T04Ngày kém thuậnÂm 24/2/2129 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 24/2/2129 · Bính Thìn
Âm lịch: 24/2/2129 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T04Ngày bình thườngÂm 25/2/2129 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/2/2129 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/2/2129 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T04Ngày bình thườngÂm 26/2/2129 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/2/2129 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/2/2129 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T04Ngày kém thuậnÂm 27/2/2129 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 27/2/2129 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 27/2/2129 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T04Ngày bình thườngÂm 28/2/2129 · Canh Thân
Ngày bình thường
Âm 28/2/2129 · Canh Thân
Âm lịch: 28/2/2129 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật17T04Ngày tốtÂm 29/2/2129 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 29/2/2129 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 29/2/2129 · ngày Tân Dậu, tháng Đinh Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T04Ngày nên tránhÂm 30/2/2129 · Nhâm Tuất
Ngày nên tránh
Âm 30/2/2129 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 30/2/2129 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T04Ngày bình thườngÂm 1/3/2129 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/2129 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/2129 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T04Ngày bình thườngÂm 2/3/2129 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3/2129 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/2129 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T04Ngày kém thuậnÂm 3/3/2129 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/3/2129 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/3/2129 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T04Ngày rất thuận lợiÂm 4/3/2129 · Bính DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 4/3/2129 · Bính Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/3/2129 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy23T04Ngày kém thuậnÂm 5/3/2129 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 5/3/2129 · Đinh Mão
Âm lịch: 5/3/2129 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T04Ngày kém thuậnÂm 6/3/2129 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 6/3/2129 · Mậu Thìn
Âm lịch: 6/3/2129 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T04Ngày kém thuậnÂm 7/3/2129 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 7/3/2129 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/2129 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T04Ngày bình thườngÂm 8/3/2129 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/3/2129 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/3/2129 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T04Ngày nên tránhÂm 9/3/2129 · Tân Mùi
Ngày nên tránh
Âm 9/3/2129 · Tân Mùi
Âm lịch: 9/3/2129 · ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T04Ngày bình thườngÂm 10/3/2129 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 10/3/2129 · Nhâm Thân
Âm lịch: 10/3/2129 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu29T04Ngày tốtÂm 11/3/2129 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 11/3/2129 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 11/3/2129 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T04Ngày kém thuậnÂm 12/3/2129 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 12/3/2129 · Giáp Tuất
Âm lịch: 12/3/2129 · ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
