Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2132
Xem ngày tốt xấu trong năm 2132 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2132
Tháng 4/2132 có 5 ngày tốt, 15 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T04Ngày nên tránhÂm 16/2/2132 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 16/2/2132 · Tân Dậu
Âm lịch: 16/2/2132 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T04Ngày kém thuậnÂm 17/2/2132 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 17/2/2132 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 17/2/2132 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T04Ngày kém thuậnÂm 18/2/2132 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/2/2132 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/2132 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T04Ngày tốtÂm 19/2/2132 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 19/2/2132 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 19/2/2132 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T04Ngày kém thuậnÂm 20/2/2132 · Ất SửuNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 20/2/2132 · Ất Sửu
Nên Đi xa
Âm lịch: 20/2/2132 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T04Ngày rất thuận lợiÂm 21/2/2132 · Bính DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 21/2/2132 · Bính Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/2/2132 · ngày Bính Dần, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai07T04Ngày bình thườngÂm 22/2/2132 · Đinh MãoNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 22/2/2132 · Đinh Mão
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 22/2/2132 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T04Ngày nên tránhÂm 23/2/2132 · Mậu Thìn
Ngày nên tránh
Âm 23/2/2132 · Mậu Thìn
Âm lịch: 23/2/2132 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T04Ngày kém thuậnÂm 24/2/2132 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 24/2/2132 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2/2132 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T04Ngày bình thườngÂm 25/2/2132 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/2/2132 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/2/2132 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T04Ngày bình thườngÂm 26/2/2132 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 26/2/2132 · Tân Mùi
Âm lịch: 26/2/2132 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Mão
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T04Ngày kém thuậnÂm 27/2/2132 · Nhâm Thân
Ngày kém thuận
Âm 27/2/2132 · Nhâm Thân
Âm lịch: 27/2/2132 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật13T04Ngày tốtÂm 28/2/2132 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 28/2/2132 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 28/2/2132 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T04Ngày kém thuậnÂm 29/2/2132 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 29/2/2132 · Giáp Tuất
Âm lịch: 29/2/2132 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T04Ngày kém thuậnÂm 30/2/2132 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 30/2/2132 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/2/2132 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T04Ngày bình thườngÂm 1/3/2132 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/2132 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/2132 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T04Ngày kém thuậnÂm 2/3/2132 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 2/3/2132 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/3/2132 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T04Ngày bình thườngÂm 3/3/2132 · Mậu DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/3/2132 · Mậu Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/3/2132 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy19T04Ngày kém thuậnÂm 4/3/2132 · Kỷ Mão
Ngày kém thuận
Âm 4/3/2132 · Kỷ Mão
Âm lịch: 4/3/2132 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T04Ngày kém thuậnÂm 5/3/2132 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/3/2132 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/3/2132 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T04Ngày bình thườngÂm 6/3/2132 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/2132 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/2132 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T04Ngày bình thườngÂm 7/3/2132 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/3/2132 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/3/2132 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T04Ngày kém thuậnÂm 8/3/2132 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 8/3/2132 · Quý Mùi
Âm lịch: 8/3/2132 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T04Ngày bình thườngÂm 9/3/2132 · Giáp Thân
Ngày bình thường
Âm 9/3/2132 · Giáp Thân
Âm lịch: 9/3/2132 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu25T04Ngày tốtÂm 10/3/2132 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 10/3/2132 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 10/3/2132 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T04Ngày kém thuậnÂm 11/3/2132 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 11/3/2132 · Bính Tuất
Âm lịch: 11/3/2132 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T04Ngày bình thườngÂm 12/3/2132 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/3/2132 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/3/2132 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T04Ngày bình thườngÂm 13/3/2132 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/3/2132 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/3/2132 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T04Ngày nên tránhÂm 14/3/2132 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 14/3/2132 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 14/3/2132 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T04Ngày rất thuận lợiÂm 15/3/2132 · Canh DầnNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 15/3/2132 · Canh Dần
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 15/3/2132 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
