Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2137
Xem ngày tốt xấu trong năm 2137 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2137
Tháng 4/2137 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T04Ngày kém thuậnÂm 11/2 (nhuận)/2137 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 11/2 (nhuận)/2137 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/2 (nhuận)/2137 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T04Ngày bình thườngÂm 12/2 (nhuận)/2137 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/2 (nhuận)/2137 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/2 (nhuận)/2137 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T04Ngày bình thườngÂm 13/2 (nhuận)/2137 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 13/2 (nhuận)/2137 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 13/2 (nhuận)/2137 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T04Ngày rất thuận lợiÂm 14/2 (nhuận)/2137 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 14/2 (nhuận)/2137 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 14/2 (nhuận)/2137 · ngày Canh Dần, tháng Quý Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu05T04Ngày bình thườngÂm 15/2 (nhuận)/2137 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 15/2 (nhuận)/2137 · Tân Mão
Âm lịch: 15/2 (nhuận)/2137 · ngày Tân Mão, tháng Quý Mão (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T04Ngày kém thuậnÂm 16/2 (nhuận)/2137 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 16/2 (nhuận)/2137 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 16/2 (nhuận)/2137 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T04Ngày kém thuậnÂm 17/2 (nhuận)/2137 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 17/2 (nhuận)/2137 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/2 (nhuận)/2137 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T04Ngày bình thườngÂm 18/2 (nhuận)/2137 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/2 (nhuận)/2137 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/2 (nhuận)/2137 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T04Ngày bình thườngÂm 19/2 (nhuận)/2137 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 19/2 (nhuận)/2137 · Ất Mùi
Âm lịch: 19/2 (nhuận)/2137 · ngày Ất Mùi, tháng Quý Mão (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T04Ngày bình thườngÂm 20/2 (nhuận)/2137 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 20/2 (nhuận)/2137 · Bính Thân
Âm lịch: 20/2 (nhuận)/2137 · ngày Bính Thân, tháng Quý Mão (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm11T04Ngày rất thuận lợiÂm 21/2 (nhuận)/2137 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 21/2 (nhuận)/2137 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 21/2 (nhuận)/2137 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T04Ngày nên tránhÂm 22/2 (nhuận)/2137 · Mậu Tuất
Ngày nên tránh
Âm 22/2 (nhuận)/2137 · Mậu Tuất
Âm lịch: 22/2 (nhuận)/2137 · ngày Mậu Tuất, tháng Quý Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T04Ngày kém thuậnÂm 23/2 (nhuận)/2137 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 23/2 (nhuận)/2137 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/2 (nhuận)/2137 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T04Ngày tốtÂm 24/2 (nhuận)/2137 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 24/2 (nhuận)/2137 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 24/2 (nhuận)/2137 · ngày Canh Tý, tháng Quý Mão (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T04Ngày kém thuậnÂm 25/2 (nhuận)/2137 · Tân Sửu
Ngày kém thuận
Âm 25/2 (nhuận)/2137 · Tân Sửu
Âm lịch: 25/2 (nhuận)/2137 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T04Ngày rất thuận lợiÂm 26/2 (nhuận)/2137 · Nhâm DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 26/2 (nhuận)/2137 · Nhâm Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 26/2 (nhuận)/2137 · ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư17T04Ngày bình thườngÂm 27/2 (nhuận)/2137 · Quý MãoNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 27/2 (nhuận)/2137 · Quý Mão
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 27/2 (nhuận)/2137 · ngày Quý Mão, tháng Quý Mão (nhuận)
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T04Ngày nên tránhÂm 28/2 (nhuận)/2137 · Giáp Thìn
Ngày nên tránh
Âm 28/2 (nhuận)/2137 · Giáp Thìn
Âm lịch: 28/2 (nhuận)/2137 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T04Ngày kém thuậnÂm 29/2 (nhuận)/2137 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/2 (nhuận)/2137 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/2 (nhuận)/2137 · ngày Ất Tỵ, tháng Quý Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T04Ngày bình thườngÂm 1/3/2137 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/3/2137 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/3/2137 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T04Ngày kém thuậnÂm 2/3/2137 · Đinh Mùi
Ngày kém thuận
Âm 2/3/2137 · Đinh Mùi
Âm lịch: 2/3/2137 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T04Ngày bình thườngÂm 3/3/2137 · Mậu ThânNên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 3/3/2137 · Mậu Thân
Nên Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Âm lịch: 3/3/2137 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Thìn
Nên: Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba23T04Ngày bình thườngÂm 4/3/2137 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/3/2137 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/3/2137 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T04Ngày kém thuậnÂm 5/3/2137 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 5/3/2137 · Canh Tuất
Âm lịch: 5/3/2137 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T04Ngày bình thườngÂm 6/3/2137 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/2137 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/2137 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T04Ngày bình thườngÂm 7/3/2137 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3/2137 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/2137 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T04Ngày kém thuậnÂm 8/3/2137 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 8/3/2137 · Quý Sửu
Âm lịch: 8/3/2137 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T04Ngày bình thườngÂm 9/3/2137 · Giáp DầnNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 9/3/2137 · Giáp Dần
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 9/3/2137 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thìn
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai29T04Ngày kém thuậnÂm 10/3/2137 · Ất Mão
Ngày kém thuận
Âm 10/3/2137 · Ất Mão
Âm lịch: 10/3/2137 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2137 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 11/3/2137 · Bính Thìn
Âm lịch: 11/3/2137 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thìn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
