Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2137
Xem ngày tốt xấu trong năm 2137 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2137
Tháng 11/2137 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T11Ngày bình thườngÂm 18/9/2137 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/9/2137 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/9/2137 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy02T11Ngày kém thuậnÂm 19/9/2137 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 19/9/2137 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 19/9/2137 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T11Ngày bình thườngÂm 20/9/2137 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/9/2137 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/9/2137 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T11Ngày bình thườngÂm 21/9/2137 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/9/2137 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/9/2137 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T11Ngày kém thuậnÂm 22/9/2137 · Ất Sửu
Ngày kém thuận
Âm 22/9/2137 · Ất Sửu
Âm lịch: 22/9/2137 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T11Ngày bình thườngÂm 23/9/2137 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 23/9/2137 · Bính Dần
Âm lịch: 23/9/2137 · ngày Bính Dần, tháng Canh Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm07T11Ngày bình thườngÂm 24/9/2137 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/9/2137 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/9/2137 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T11Ngày bình thườngÂm 25/9/2137 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/9/2137 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/9/2137 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T11Ngày kém thuậnÂm 26/9/2137 · Kỷ TỵNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 26/9/2137 · Kỷ Tỵ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/9/2137 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T11Ngày kém thuậnÂm 27/9/2137 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 27/9/2137 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/9/2137 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai11T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2137 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 28/9/2137 · Tân Mùi
Âm lịch: 28/9/2137 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T11Ngày kém thuậnÂm 29/9/2137 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 29/9/2137 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/9/2137 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư13T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2137 · Quý DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 1/10/2137 · Quý Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 1/10/2137 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T11Ngày bình thườngÂm 2/10/2137 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 2/10/2137 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 2/10/2137 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T11Ngày kém thuậnÂm 3/10/2137 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 3/10/2137 · Ất Hợi
Âm lịch: 3/10/2137 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2137 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/2137 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/2137 · ngày Bính Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật17T11Ngày bình thườngÂm 5/10/2137 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 5/10/2137 · Đinh Sửu
Âm lịch: 5/10/2137 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai18T11Ngày kém thuậnÂm 6/10/2137 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 6/10/2137 · Mậu Dần
Âm lịch: 6/10/2137 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba19T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2137 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/10/2137 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/10/2137 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T11Ngày tốtÂm 8/10/2137 · Canh ThìnNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 8/10/2137 · Canh Thìn
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/10/2137 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T11Ngày kém thuậnÂm 9/10/2137 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 9/10/2137 · Tân Tỵ
Âm lịch: 9/10/2137 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2137 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 10/10/2137 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/10/2137 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy23T11Ngày tốtÂm 11/10/2137 · Quý Mùi
Ngày tốt
Âm 11/10/2137 · Quý Mùi
Âm lịch: 11/10/2137 · ngày Quý Mùi, tháng Tân Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T11Ngày nên tránhÂm 12/10/2137 · Giáp Thân
Ngày nên tránh
Âm 12/10/2137 · Giáp Thân
Âm lịch: 12/10/2137 · ngày Giáp Thân, tháng Tân Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai25T11Ngày bình thườngÂm 13/10/2137 · Ất DậuNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/10/2137 · Ất Dậu
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/10/2137 · ngày Ất Dậu, tháng Tân Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T11Ngày bình thườngÂm 14/10/2137 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 14/10/2137 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 14/10/2137 · ngày Bính Tuất, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2137 · Đinh HợiNên Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 15/10/2137 · Đinh Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 15/10/2137 · ngày Đinh Hợi, tháng Tân Hợi
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T11Ngày bình thườngÂm 16/10/2137 · Mậu TýNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/2137 · Mậu Tý
Nên Đi xa
Âm lịch: 16/10/2137 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T11Ngày bình thườngÂm 17/10/2137 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 17/10/2137 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 17/10/2137 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy30T11Ngày kém thuậnÂm 18/10/2137 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 18/10/2137 · Canh Dần
Âm lịch: 18/10/2137 · ngày Canh Dần, tháng Tân Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
