Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2129
Xem ngày tốt xấu trong năm 2129 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2129
Tháng 11/2129 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T11Ngày bình thườngÂm 20/9/2129 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 20/9/2129 · Kỷ Mão
Âm lịch: 20/9/2129 · ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư02T11Ngày kém thuậnÂm 21/9/2129 · Canh ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 21/9/2129 · Canh Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 21/9/2129 · ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm03T11Ngày bình thườngÂm 22/9/2129 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/9/2129 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/9/2129 · ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T11Ngày bình thườngÂm 23/9/2129 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/9/2129 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/9/2129 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T11Ngày nên tránhÂm 24/9/2129 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 24/9/2129 · Quý Mùi
Âm lịch: 24/9/2129 · ngày Quý Mùi, tháng Giáp Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T11Ngày bình thườngÂm 25/9/2129 · Giáp ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 25/9/2129 · Giáp Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/9/2129 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai07T11Ngày tốtÂm 26/9/2129 · Ất DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 26/9/2129 · Ất Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/9/2129 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T11Ngày kém thuậnÂm 27/9/2129 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/9/2129 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 27/9/2129 · ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư09T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2129 · Đinh HợiNên Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 28/9/2129 · Đinh Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 28/9/2129 · ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tuất
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2129 · Mậu TýNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/2129 · Mậu Tý
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/9/2129 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu11T11Ngày bình thườngÂm 30/9/2129 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 30/9/2129 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 30/9/2129 · ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2129 · Canh Dần
Ngày bình thường
Âm 1/10/2129 · Canh Dần
Âm lịch: 1/10/2129 · ngày Canh Dần, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật13T11Ngày bình thườngÂm 2/10/2129 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/10/2129 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/10/2129 · ngày Tân Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T11Ngày bình thườngÂm 3/10/2129 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/10/2129 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/10/2129 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T11Ngày kém thuậnÂm 4/10/2129 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 4/10/2129 · Quý Tỵ
Âm lịch: 4/10/2129 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T11Ngày bình thườngÂm 5/10/2129 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 5/10/2129 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 5/10/2129 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T11Ngày tốtÂm 6/10/2129 · Ất Mùi
Ngày tốt
Âm 6/10/2129 · Ất Mùi
Âm lịch: 6/10/2129 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T11Ngày nên tránhÂm 7/10/2129 · Bính Thân
Ngày nên tránh
Âm 7/10/2129 · Bính Thân
Âm lịch: 7/10/2129 · ngày Bính Thân, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy19T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2129 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 8/10/2129 · Đinh Dậu
Âm lịch: 8/10/2129 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2129 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 9/10/2129 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 9/10/2129 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2129 · Kỷ HợiNên Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 10/10/2129 · Kỷ Hợi
Nên Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Âm lịch: 10/10/2129 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Hợi
Nên: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2129 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/2129 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/10/2129 · ngày Canh Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư23T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2129 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 12/10/2129 · Tân Sửu
Âm lịch: 12/10/2129 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T11Ngày kém thuậnÂm 13/10/2129 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 13/10/2129 · Nhâm Dần
Âm lịch: 13/10/2129 · ngày Nhâm Dần, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu25T11Ngày kém thuậnÂm 14/10/2129 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 14/10/2129 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/10/2129 · ngày Quý Mão, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2129 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/10/2129 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/10/2129 · ngày Giáp Thìn, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T11Ngày kém thuậnÂm 16/10/2129 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 16/10/2129 · Ất Tỵ
Âm lịch: 16/10/2129 · ngày Ất Tỵ, tháng Ất Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T11Ngày bình thườngÂm 17/10/2129 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/10/2129 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/10/2129 · ngày Bính Ngọ, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba29T11Ngày bình thườngÂm 18/10/2129 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 18/10/2129 · Đinh Mùi
Âm lịch: 18/10/2129 · ngày Đinh Mùi, tháng Ất Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T11Ngày nên tránhÂm 19/10/2129 · Mậu Thân
Ngày nên tránh
Âm 19/10/2129 · Mậu Thân
Âm lịch: 19/10/2129 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
