Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 11 năm 2129
Những ngày trong tháng 11/2129 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 11 năm 2129
Tháng 11/2129 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu04T11Ngày bình thườngÂm 23/9/2129 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/9/2129 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/9/2129 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T11Ngày bình thườngÂm 25/9/2129 · Giáp ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 25/9/2129 · Giáp Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/9/2129 · ngày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai07T11Ngày tốtÂm 26/9/2129 · Ất DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 26/9/2129 · Ất Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 26/9/2129 · ngày Ất Dậu, tháng Giáp Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2129 · Mậu TýNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/2129 · Mậu Tý
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/9/2129 · ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T11Ngày bình thườngÂm 2/10/2129 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/10/2129 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/10/2129 · ngày Tân Mão, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2129 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 9/10/2129 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 9/10/2129 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2129 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/2129 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/10/2129 · ngày Canh Tý, tháng Ất Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
