Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2125
Xem ngày tốt xấu trong năm 2125 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2125
Tháng 11/2125 có 5 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T11Ngày tốtÂm 6/10/2125 · Mậu NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 6/10/2125 · Mậu Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/10/2125 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T11Ngày nên tránhÂm 7/10/2125 · Kỷ MùiNên Đi xa
Ngày nên tránh
Âm 7/10/2125 · Kỷ Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 7/10/2125 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T11Ngày bình thườngÂm 8/10/2125 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/10/2125 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/10/2125 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Hợi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật04T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2125 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/2125 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/10/2125 · ngày Tân Dậu, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2125 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/10/2125 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/10/2125 · ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T11Ngày tốtÂm 11/10/2125 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/10/2125 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/10/2125 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2125 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/2125 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/10/2125 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T11Ngày bình thườngÂm 13/10/2125 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 13/10/2125 · Ất Sửu
Âm lịch: 13/10/2125 · ngày Ất Sửu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T11Ngày kém thuậnÂm 14/10/2125 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 14/10/2125 · Bính Dần
Âm lịch: 14/10/2125 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy10T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2125 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/2125 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/10/2125 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T11Ngày bình thườngÂm 16/10/2125 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/10/2125 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/10/2125 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T11Ngày kém thuậnÂm 17/10/2125 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 17/10/2125 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 17/10/2125 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T11Ngày bình thườngÂm 18/10/2125 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 18/10/2125 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 18/10/2125 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T11Ngày tốtÂm 19/10/2125 · Tân Mùi
Ngày tốt
Âm 19/10/2125 · Tân Mùi
Âm lịch: 19/10/2125 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T11Ngày nên tránhÂm 20/10/2125 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 20/10/2125 · Nhâm Thân
Âm lịch: 20/10/2125 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu16T11Ngày bình thườngÂm 21/10/2125 · Quý DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 21/10/2125 · Quý Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 21/10/2125 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T11Ngày bình thườngÂm 22/10/2125 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 22/10/2125 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 22/10/2125 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T11Ngày kém thuậnÂm 23/10/2125 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 23/10/2125 · Ất Hợi
Âm lịch: 23/10/2125 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T11Ngày bình thườngÂm 24/10/2125 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/10/2125 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/10/2125 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T11Ngày bình thườngÂm 25/10/2125 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 25/10/2125 · Đinh Sửu
Âm lịch: 25/10/2125 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T11Ngày kém thuậnÂm 26/10/2125 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 26/10/2125 · Mậu Dần
Âm lịch: 26/10/2125 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm22T11Ngày bình thườngÂm 27/10/2125 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/10/2125 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/10/2125 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T11Ngày tốtÂm 28/10/2125 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/10/2125 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/10/2125 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T11Ngày nên tránhÂm 29/10/2125 · Tân Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 29/10/2125 · Tân Tỵ
Âm lịch: 29/10/2125 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T11Ngày bình thườngÂm 1/11/2125 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 1/11/2125 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/11/2125 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T11Ngày bình thườngÂm 2/11/2125 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 2/11/2125 · Quý Mùi
Âm lịch: 2/11/2125 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T11Ngày kém thuậnÂm 3/11/2125 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 3/11/2125 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/11/2125 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư28T11Ngày tốtÂm 4/11/2125 · Ất DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 4/11/2125 · Ất Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 4/11/2125 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T11Ngày kém thuậnÂm 5/11/2125 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/11/2125 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 5/11/2125 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T11Ngày kém thuậnÂm 6/11/2125 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 6/11/2125 · Đinh Hợi
Âm lịch: 6/11/2125 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
