Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2120
Xem ngày tốt xấu trong năm 2120 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2120
Tháng 11/2120 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T11Ngày kém thuậnÂm 11/9/2120 · Nhâm ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 11/9/2120 · Nhâm Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/9/2120 · ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy02T11Ngày bình thườngÂm 12/9/2120 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 12/9/2120 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/9/2120 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T11Ngày bình thườngÂm 13/9/2120 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/9/2120 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/9/2120 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai04T11Ngày nên tránhÂm 14/9/2120 · Ất Mùi
Ngày nên tránh
Âm 14/9/2120 · Ất Mùi
Âm lịch: 14/9/2120 · ngày Ất Mùi, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T11Ngày rất thuận lợiÂm 15/9/2120 · Bính ThânNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày rất thuận lợi
Âm 15/9/2120 · Bính Thân
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 15/9/2120 · ngày Bính Thân, tháng Bính Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư06T11Ngày bình thườngÂm 16/9/2120 · Đinh DậuNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 16/9/2120 · Đinh Dậu
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 16/9/2120 · ngày Đinh Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T11Ngày bình thườngÂm 17/9/2120 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/9/2120 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 17/9/2120 · ngày Mậu Tuất, tháng Bính Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T11Ngày kém thuậnÂm 18/9/2120 · Kỷ HợiNên Về nhà mới
Ngày kém thuận
Âm 18/9/2120 · Kỷ Hợi
Nên Về nhà mới
Âm lịch: 18/9/2120 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T11Ngày bình thườngÂm 19/9/2120 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/9/2120 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/9/2120 · ngày Canh Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật10T11Ngày bình thườngÂm 20/9/2120 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 20/9/2120 · Tân Sửu
Âm lịch: 20/9/2120 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T11Ngày bình thườngÂm 21/9/2120 · Nhâm DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/9/2120 · Nhâm Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 21/9/2120 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tuất
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba12T11Ngày bình thườngÂm 22/9/2120 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/9/2120 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/9/2120 · ngày Quý Mão, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư13T11Ngày bình thườngÂm 23/9/2120 · Giáp ThìnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/9/2120 · Giáp Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/9/2120 · ngày Giáp Thìn, tháng Bính Tuất
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm14T11Ngày kém thuậnÂm 24/9/2120 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 24/9/2120 · Ất Tỵ
Âm lịch: 24/9/2120 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T11Ngày kém thuậnÂm 25/9/2120 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 25/9/2120 · Bính Ngọ
Âm lịch: 25/9/2120 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T11Ngày bình thườngÂm 26/9/2120 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 26/9/2120 · Đinh Mùi
Âm lịch: 26/9/2120 · ngày Đinh Mùi, tháng Bính Tuất
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T11Ngày kém thuậnÂm 27/9/2120 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 27/9/2120 · Mậu Thân
Âm lịch: 27/9/2120 · ngày Mậu Thân, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai18T11Ngày tốtÂm 28/9/2120 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/9/2120 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Đi xa
Âm lịch: 28/9/2120 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2120 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 29/9/2120 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 29/9/2120 · ngày Canh Tuất, tháng Bính Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T11Ngày kém thuậnÂm 30/9/2120 · Tân HợiNên Cưới hỏi
Ngày kém thuận
Âm 30/9/2120 · Tân Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 30/9/2120 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2120 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/2120 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/10/2120 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu22T11Ngày bình thườngÂm 2/10/2120 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 2/10/2120 · Quý Sửu
Âm lịch: 2/10/2120 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T11Ngày kém thuậnÂm 3/10/2120 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 3/10/2120 · Giáp Dần
Âm lịch: 3/10/2120 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật24T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2120 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/10/2120 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/10/2120 · ngày Ất Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai25T11Ngày bình thườngÂm 5/10/2120 · Bính ThìnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/10/2120 · Bính Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/10/2120 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba26T11Ngày kém thuậnÂm 6/10/2120 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 6/10/2120 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 6/10/2120 · ngày Đinh Tỵ, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2120 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 7/10/2120 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 7/10/2120 · ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T11Ngày tốtÂm 8/10/2120 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 8/10/2120 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 8/10/2120 · ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T11Ngày nên tránhÂm 9/10/2120 · Canh Thân
Ngày nên tránh
Âm 9/10/2120 · Canh Thân
Âm lịch: 9/10/2120 · ngày Canh Thân, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy30T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2120 · Tân Dậu
Ngày bình thường
Âm 10/10/2120 · Tân Dậu
Âm lịch: 10/10/2120 · ngày Tân Dậu, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
