Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2113
Xem ngày tốt xấu trong năm 2113 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2113
Tháng 11/2113 có 3 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T11Ngày bình thườngÂm 23/9/2113 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 23/9/2113 · Ất Mão
Âm lịch: 23/9/2113 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Tuất
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm02T11Ngày kém thuậnÂm 24/9/2113 · Bính ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 24/9/2113 · Bính Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/9/2113 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Tuất
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T11Ngày bình thườngÂm 25/9/2113 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 25/9/2113 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/9/2113 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy04T11Ngày bình thườngÂm 26/9/2113 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/9/2113 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/9/2113 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật05T11Ngày nên tránhÂm 27/9/2113 · Kỷ Mùi
Ngày nên tránh
Âm 27/9/2113 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 27/9/2113 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T11Ngày rất thuận lợiÂm 28/9/2113 · Canh ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 28/9/2113 · Canh Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 28/9/2113 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba07T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2113 · Tân DậuNên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 29/9/2113 · Tân Dậu
Nên Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 29/9/2113 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tuất
Nên: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T11Ngày bình thườngÂm 1/10/2113 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/10/2113 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 1/10/2113 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T11Ngày bình thườngÂm 2/10/2113 · Quý Hợi
Ngày bình thường
Âm 2/10/2113 · Quý Hợi
Âm lịch: 2/10/2113 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu10T11Ngày bình thườngÂm 3/10/2113 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/10/2113 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/10/2113 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T11Ngày bình thườngÂm 4/10/2113 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 4/10/2113 · Ất Sửu
Âm lịch: 4/10/2113 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T11Ngày kém thuậnÂm 5/10/2113 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 5/10/2113 · Bính Dần
Âm lịch: 5/10/2113 · ngày Bính Dần, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai13T11Ngày bình thườngÂm 6/10/2113 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/10/2113 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/10/2113 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba14T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2113 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/10/2113 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/10/2113 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T11Ngày kém thuậnÂm 8/10/2113 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 8/10/2113 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 8/10/2113 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm16T11Ngày tốtÂm 9/10/2113 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 9/10/2113 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 9/10/2113 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu17T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2113 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 10/10/2113 · Tân Mùi
Âm lịch: 10/10/2113 · ngày Tân Mùi, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy18T11Ngày nên tránhÂm 11/10/2113 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 11/10/2113 · Nhâm Thân
Âm lịch: 11/10/2113 · ngày Nhâm Thân, tháng Quý Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật19T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2113 · Quý DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 12/10/2113 · Quý Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 12/10/2113 · ngày Quý Dậu, tháng Quý Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai20T11Ngày bình thườngÂm 13/10/2113 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/10/2113 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 13/10/2113 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T11Ngày bình thườngÂm 14/10/2113 · Ất HợiNên Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 14/10/2113 · Ất Hợi
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 14/10/2113 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Hợi
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư22T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2113 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/10/2113 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/10/2113 · ngày Bính Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T11Ngày bình thườngÂm 16/10/2113 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 16/10/2113 · Đinh Sửu
Âm lịch: 16/10/2113 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T11Ngày kém thuậnÂm 17/10/2113 · Mậu Dần
Ngày kém thuận
Âm 17/10/2113 · Mậu Dần
Âm lịch: 17/10/2113 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy25T11Ngày kém thuậnÂm 18/10/2113 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/10/2113 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/10/2113 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật26T11Ngày tốtÂm 19/10/2113 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 19/10/2113 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/10/2113 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T11Ngày kém thuậnÂm 20/10/2113 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 20/10/2113 · Tân Tỵ
Âm lịch: 20/10/2113 · ngày Tân Tỵ, tháng Quý Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T11Ngày bình thườngÂm 21/10/2113 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 21/10/2113 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 21/10/2113 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư29T11Ngày bình thườngÂm 22/10/2113 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 22/10/2113 · Quý Mùi
Âm lịch: 22/10/2113 · ngày Quý Mùi, tháng Quý Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm30T11Ngày nên tránhÂm 23/10/2113 · Giáp Thân
Ngày nên tránh
Âm 23/10/2113 · Giáp Thân
Âm lịch: 23/10/2113 · ngày Giáp Thân, tháng Quý Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
