Xem ngày tốt xấu tháng 11 năm 2111
Xem ngày tốt xấu trong năm 2111 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 11 năm 2111
Tháng 11/2111 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T11Ngày kém thuậnÂm 1/10/2111 · Giáp ThìnNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 1/10/2111 · Giáp Thìn
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/10/2111 · ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T11Ngày kém thuậnÂm 2/10/2111 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 2/10/2111 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/10/2111 · ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T11Ngày bình thườngÂm 3/10/2111 · Bính NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/10/2111 · Bính Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/10/2111 · ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư04T11Ngày kém thuậnÂm 4/10/2111 · Đinh MùiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 4/10/2111 · Đinh Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 4/10/2111 · ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T11Ngày bình thườngÂm 5/10/2111 · Mậu ThânNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 5/10/2111 · Mậu Thân
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 5/10/2111 · ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Hợi
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu06T11Ngày kém thuậnÂm 6/10/2111 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 6/10/2111 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 6/10/2111 · ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy07T11Ngày bình thườngÂm 7/10/2111 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/10/2111 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/10/2111 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T11Ngày kém thuậnÂm 8/10/2111 · Tân Hợi
Ngày kém thuận
Âm 8/10/2111 · Tân Hợi
Âm lịch: 8/10/2111 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T11Ngày bình thườngÂm 9/10/2111 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/10/2111 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/10/2111 · ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba10T11Ngày bình thườngÂm 10/10/2111 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 10/10/2111 · Quý Sửu
Âm lịch: 10/10/2111 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2111 · Giáp Dần
Ngày bình thường
Âm 11/10/2111 · Giáp Dần
Âm lịch: 11/10/2111 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm12T11Ngày bình thườngÂm 12/10/2111 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/10/2111 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/10/2111 · ngày Ất Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T11Ngày bình thườngÂm 13/10/2111 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/10/2111 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/10/2111 · ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T11Ngày nên tránhÂm 14/10/2111 · Đinh Tỵ
Ngày nên tránh
Âm 14/10/2111 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 14/10/2111 · ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2111 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/10/2111 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/10/2111 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T11Ngày tốtÂm 16/10/2111 · Kỷ MùiNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 16/10/2111 · Kỷ Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 16/10/2111 · ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T11Ngày nên tránhÂm 17/10/2111 · Canh Thân
Ngày nên tránh
Âm 17/10/2111 · Canh Thân
Âm lịch: 17/10/2111 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư18T11Ngày bình thườngÂm 18/10/2111 · Tân DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 18/10/2111 · Tân Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 18/10/2111 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T11Ngày bình thườngÂm 19/10/2111 · Nhâm TuấtNên Xây, sửa nhà · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/10/2111 · Nhâm Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Đi xa
Âm lịch: 19/10/2111 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T11Ngày kém thuậnÂm 20/10/2111 · Quý Hợi
Ngày kém thuận
Âm 20/10/2111 · Quý Hợi
Âm lịch: 20/10/2111 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T11Ngày bình thườngÂm 21/10/2111 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/10/2111 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/10/2111 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật22T11Ngày bình thườngÂm 22/10/2111 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 22/10/2111 · Ất Sửu
Âm lịch: 22/10/2111 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T11Ngày nên tránhÂm 23/10/2111 · Bính Dần
Ngày nên tránh
Âm 23/10/2111 · Bính Dần
Âm lịch: 23/10/2111 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba24T11Ngày bình thườngÂm 24/10/2111 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/10/2111 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/10/2111 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T11Ngày tốtÂm 25/10/2111 · Mậu ThìnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 25/10/2111 · Mậu Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/10/2111 · ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T11Ngày kém thuậnÂm 26/10/2111 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 26/10/2111 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 26/10/2111 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T11Ngày bình thườngÂm 27/10/2111 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 27/10/2111 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 27/10/2111 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy28T11Ngày bình thườngÂm 28/10/2111 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 28/10/2111 · Tân Mùi
Âm lịch: 28/10/2111 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T11Ngày nên tránhÂm 29/10/2111 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 29/10/2111 · Nhâm Thân
Âm lịch: 29/10/2111 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai30T11Ngày bình thườngÂm 30/10/2111 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 30/10/2111 · Quý Dậu
Âm lịch: 30/10/2111 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
