Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2111
Xem ngày tốt xấu trong năm 2111 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2111
Tháng 3/2111 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T03Ngày kém thuậnÂm 22/1/2111 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/1/2111 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/1/2111 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai02T03Ngày bình thườngÂm 23/1/2111 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/1/2111 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/1/2111 · ngày Canh Tý, tháng Canh Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba03T03Ngày bình thườngÂm 24/1/2111 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 24/1/2111 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 24/1/2111 · ngày Tân Sửu, tháng Canh Dần
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T03Ngày bình thườngÂm 25/1/2111 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 25/1/2111 · Nhâm Dần
Âm lịch: 25/1/2111 · ngày Nhâm Dần, tháng Canh Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm05T03Ngày kém thuậnÂm 26/1/2111 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 26/1/2111 · Quý Mão
Âm lịch: 26/1/2111 · ngày Quý Mão, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T03Ngày kém thuậnÂm 27/1/2111 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 27/1/2111 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/1/2111 · ngày Giáp Thìn, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T03Ngày bình thườngÂm 28/1/2111 · Ất TỵNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 28/1/2111 · Ất Tỵ
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 28/1/2111 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Dần
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật08T03Ngày kém thuậnÂm 29/1/2111 · Bính Ngọ
Ngày kém thuận
Âm 29/1/2111 · Bính Ngọ
Âm lịch: 29/1/2111 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T03Ngày tốtÂm 30/1/2111 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 30/1/2111 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/1/2111 · ngày Đinh Mùi, tháng Canh Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T03Ngày bình thườngÂm 1/2/2111 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/2/2111 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/2/2111 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư11T03Ngày kém thuậnÂm 2/2/2111 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 2/2/2111 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 2/2/2111 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T03Ngày kém thuậnÂm 3/2/2111 · Canh Tuất
Ngày kém thuận
Âm 3/2/2111 · Canh Tuất
Âm lịch: 3/2/2111 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T03Ngày kém thuậnÂm 4/2/2111 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/2/2111 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/2/2111 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T03Ngày bình thườngÂm 5/2/2111 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/2/2111 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/2/2111 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T03Ngày bình thườngÂm 6/2/2111 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 6/2/2111 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 6/2/2111 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2111 · Giáp DầnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/2/2111 · Giáp Dần
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/2/2111 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba17T03Ngày bình thườngÂm 8/2/2111 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/2/2111 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/2/2111 · ngày Ất Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T03Ngày kém thuậnÂm 9/2/2111 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 9/2/2111 · Bính Thìn
Âm lịch: 9/2/2111 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2111 · Đinh TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 10/2/2111 · Đinh Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 10/2/2111 · ngày Đinh Tỵ, tháng Tân Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T03Ngày bình thườngÂm 11/2/2111 · Mậu NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/2/2111 · Mậu Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 11/2/2111 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T03Ngày tốtÂm 12/2/2111 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 12/2/2111 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/2/2111 · ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2111 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/2/2111 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/2/2111 · ngày Canh Thân, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai23T03Ngày nên tránhÂm 14/2/2111 · Tân Dậu
Ngày nên tránh
Âm 14/2/2111 · Tân Dậu
Âm lịch: 14/2/2111 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T03Ngày kém thuậnÂm 15/2/2111 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 15/2/2111 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 15/2/2111 · ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T03Ngày bình thườngÂm 16/2/2111 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/2/2111 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/2/2111 · ngày Quý Hợi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T03Ngày bình thườngÂm 17/2/2111 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/2/2111 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/2/2111 · ngày Giáp Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T03Ngày bình thườngÂm 18/2/2111 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 18/2/2111 · Ất Sửu
Âm lịch: 18/2/2111 · ngày Ất Sửu, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T03Ngày tốtÂm 19/2/2111 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 19/2/2111 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 19/2/2111 · ngày Bính Dần, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật29T03Ngày bình thườngÂm 20/2/2111 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/2/2111 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/2/2111 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T03Ngày kém thuậnÂm 21/2/2111 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 21/2/2111 · Mậu Thìn
Âm lịch: 21/2/2111 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T03Ngày bình thườngÂm 22/2/2111 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 22/2/2111 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 22/2/2111 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
