Xem ngày tốt xấu tháng 3 năm 2115
Xem ngày tốt xấu trong năm 2115 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 3 năm 2115
Tháng 3/2115 có 4 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Sáu01T03Ngày kém thuậnÂm 6/2/2115 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 6/2/2115 · Canh Thân
Âm lịch: 6/2/2115 · ngày Canh Thân, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy02T03Ngày bình thườngÂm 7/2/2115 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/2/2115 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/2/2115 · ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật03T03Ngày bình thườngÂm 8/2/2115 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/2/2115 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/2/2115 · ngày Nhâm Tuất, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai04T03Ngày bình thườngÂm 9/2/2115 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/2/2115 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/2/2115 · ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T03Ngày bình thườngÂm 10/2/2115 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/2/2115 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/2/2115 · ngày Giáp Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư06T03Ngày bình thườngÂm 11/2/2115 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 11/2/2115 · Ất Sửu
Âm lịch: 11/2/2115 · ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm07T03Ngày tốtÂm 12/2/2115 · Bính DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 12/2/2115 · Bính Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 12/2/2115 · ngày Bính Dần, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu08T03Ngày bình thườngÂm 13/2/2115 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2/2115 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/2/2115 · ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T03Ngày nên tránhÂm 14/2/2115 · Mậu Thìn
Ngày nên tránh
Âm 14/2/2115 · Mậu Thìn
Âm lịch: 14/2/2115 · ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Mão
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T03Ngày bình thườngÂm 15/2/2115 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 15/2/2115 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 15/2/2115 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Mão
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai11T03Ngày bình thườngÂm 16/2/2115 · Canh Ngọ
Ngày bình thường
Âm 16/2/2115 · Canh Ngọ
Âm lịch: 16/2/2115 · ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mão
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T03Ngày tốtÂm 17/2/2115 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 17/2/2115 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/2/2115 · ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T03Ngày bình thườngÂm 18/2/2115 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/2/2115 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2/2115 · ngày Nhâm Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm14T03Ngày kém thuậnÂm 19/2/2115 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 19/2/2115 · Quý Dậu
Âm lịch: 19/2/2115 · ngày Quý Dậu, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T03Ngày kém thuậnÂm 20/2/2115 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 20/2/2115 · Giáp Tuất
Âm lịch: 20/2/2115 · ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy16T03Ngày kém thuậnÂm 21/2/2115 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 21/2/2115 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/2/2115 · ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật17T03Ngày bình thườngÂm 22/2/2115 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/2/2115 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/2/2115 · ngày Bính Tý, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai18T03Ngày bình thườngÂm 23/2/2115 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 23/2/2115 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 23/2/2115 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba19T03Ngày tốtÂm 24/2/2115 · Mậu DầnNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 24/2/2115 · Mậu Dần
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 24/2/2115 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư20T03Ngày bình thườngÂm 25/2/2115 · Kỷ MãoNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/2/2115 · Kỷ Mão
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/2/2115 · ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm21T03Ngày kém thuậnÂm 26/2/2115 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 26/2/2115 · Canh Thìn
Âm lịch: 26/2/2115 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T03Ngày kém thuậnÂm 27/2/2115 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 27/2/2115 · Tân Tỵ
Âm lịch: 27/2/2115 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Mão
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy23T03Ngày bình thườngÂm 28/2/2115 · Nhâm NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/2/2115 · Nhâm Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 28/2/2115 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T03Ngày tốtÂm 29/2/2115 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/2/2115 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/2/2115 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T03Ngày bình thườngÂm 30/2/2115 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/2/2115 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/2/2115 · ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba26T03Ngày nên tránhÂm 1/3/2115 · Ất Dậu
Ngày nên tránh
Âm 1/3/2115 · Ất Dậu
Âm lịch: 1/3/2115 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư27T03Ngày kém thuậnÂm 2/3/2115 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 2/3/2115 · Bính Tuất
Âm lịch: 2/3/2115 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm28T03Ngày bình thườngÂm 3/3/2115 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/3/2115 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/3/2115 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu29T03Ngày kém thuậnÂm 4/3/2115 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 4/3/2115 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/3/2115 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy30T03Ngày bình thườngÂm 5/3/2115 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 5/3/2115 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 5/3/2115 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thìn
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật31T03Ngày bình thườngÂm 6/3/2115 · Canh DầnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 6/3/2115 · Canh Dần
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 6/3/2115 · ngày Canh Dần, tháng Canh Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
