Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2115
Xem ngày tốt xấu trong năm 2115 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2115
Tháng 6/2115 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T06Ngày bình thườngÂm 9/4 (nhuận)/2115 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/4 (nhuận)/2115 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 9/4 (nhuận)/2115 · ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T06Ngày bình thườngÂm 10/4 (nhuận)/2115 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/4 (nhuận)/2115 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/4 (nhuận)/2115 · ngày Quý Tỵ, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T06Ngày bình thườngÂm 11/4 (nhuận)/2115 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 11/4 (nhuận)/2115 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/4 (nhuận)/2115 · ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba04T06Ngày bình thườngÂm 12/4 (nhuận)/2115 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 12/4 (nhuận)/2115 · Ất Mùi
Âm lịch: 12/4 (nhuận)/2115 · ngày Ất Mùi, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T06Ngày kém thuậnÂm 13/4 (nhuận)/2115 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 13/4 (nhuận)/2115 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/4 (nhuận)/2115 · ngày Bính Thân, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm06T06Ngày kém thuậnÂm 14/4 (nhuận)/2115 · Đinh Dậu
Ngày kém thuận
Âm 14/4 (nhuận)/2115 · Đinh Dậu
Âm lịch: 14/4 (nhuận)/2115 · ngày Đinh Dậu, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu07T06Ngày tốtÂm 15/4 (nhuận)/2115 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 15/4 (nhuận)/2115 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/4 (nhuận)/2115 · ngày Mậu Tuất, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy08T06Ngày bình thườngÂm 16/4 (nhuận)/2115 · Kỷ Hợi
Ngày bình thường
Âm 16/4 (nhuận)/2115 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 16/4 (nhuận)/2115 · ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T06Ngày nên tránhÂm 17/4 (nhuận)/2115 · Canh Tý
Ngày nên tránh
Âm 17/4 (nhuận)/2115 · Canh Tý
Âm lịch: 17/4 (nhuận)/2115 · ngày Canh Tý, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T06Ngày kém thuậnÂm 18/4 (nhuận)/2115 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 18/4 (nhuận)/2115 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/4 (nhuận)/2115 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T06Ngày bình thườngÂm 19/4 (nhuận)/2115 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/4 (nhuận)/2115 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/4 (nhuận)/2115 · ngày Nhâm Dần, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư12T06Ngày kém thuậnÂm 20/4 (nhuận)/2115 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 20/4 (nhuận)/2115 · Quý Mão
Âm lịch: 20/4 (nhuận)/2115 · ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm13T06Ngày tốtÂm 21/4 (nhuận)/2115 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/4 (nhuận)/2115 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/4 (nhuận)/2115 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu14T06Ngày kém thuậnÂm 22/4 (nhuận)/2115 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 22/4 (nhuận)/2115 · Ất Tỵ
Âm lịch: 22/4 (nhuận)/2115 · ngày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T06Ngày bình thườngÂm 23/4 (nhuận)/2115 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/4 (nhuận)/2115 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/4 (nhuận)/2115 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật16T06Ngày bình thườngÂm 24/4 (nhuận)/2115 · Đinh MùiNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/4 (nhuận)/2115 · Đinh Mùi
Nên Đi xa
Âm lịch: 24/4 (nhuận)/2115 · ngày Đinh Mùi, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T06Ngày bình thườngÂm 25/4 (nhuận)/2115 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/4 (nhuận)/2115 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4 (nhuận)/2115 · ngày Mậu Thân, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba18T06Ngày kém thuậnÂm 26/4 (nhuận)/2115 · Kỷ Dậu
Ngày kém thuận
Âm 26/4 (nhuận)/2115 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 26/4 (nhuận)/2115 · ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư19T06Ngày bình thườngÂm 27/4 (nhuận)/2115 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/4 (nhuận)/2115 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/4 (nhuận)/2115 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm20T06Ngày tốtÂm 28/4 (nhuận)/2115 · Tân Hợi
Ngày tốt
Âm 28/4 (nhuận)/2115 · Tân Hợi
Âm lịch: 28/4 (nhuận)/2115 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T06Ngày nên tránhÂm 29/4 (nhuận)/2115 · Nhâm Tý
Ngày nên tránh
Âm 29/4 (nhuận)/2115 · Nhâm Tý
Âm lịch: 29/4 (nhuận)/2115 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Tỵ (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T06Ngày kém thuậnÂm 1/5/2115 · Quý SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 1/5/2115 · Quý Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 1/5/2115 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2115 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/5/2115 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/5/2115 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai24T06Ngày bình thườngÂm 3/5/2115 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 3/5/2115 · Ất Mão
Âm lịch: 3/5/2115 · ngày Ất Mão, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba25T06Ngày bình thườngÂm 4/5/2115 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/5/2115 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/5/2115 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư26T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/2115 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/5/2115 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/5/2115 · ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2115 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/5/2115 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/5/2115 · ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T06Ngày kém thuậnÂm 7/5/2115 · Kỷ Mùi
Ngày kém thuận
Âm 7/5/2115 · Kỷ Mùi
Âm lịch: 7/5/2115 · ngày Kỷ Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2115 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/5/2115 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/5/2115 · ngày Canh Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật30T06Ngày tốtÂm 9/5/2115 · Tân DậuNên Cưới hỏi
Ngày tốt
Âm 9/5/2115 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi
Âm lịch: 9/5/2115 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Cưới hỏi
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
