Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2109
Xem ngày tốt xấu trong năm 2109 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2109
Tháng 6/2109 có 0 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T06Ngày bình thườngÂm 3/5/2109 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 3/5/2109 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 3/5/2109 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật02T06Ngày kém thuậnÂm 4/5/2109 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 4/5/2109 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 4/5/2109 · ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T06Ngày nên tránhÂm 5/5/2109 · Quý Hợi
Ngày nên tránh
Âm 5/5/2109 · Quý Hợi
Âm lịch: 5/5/2109 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T06Ngày bình thườngÂm 6/5/2109 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 6/5/2109 · Giáp Tý
Âm lịch: 6/5/2109 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Ngọ
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư05T06Ngày bình thườngÂm 7/5/2109 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 7/5/2109 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 7/5/2109 · ngày Ất Sửu, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2109 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/5/2109 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5/2109 · ngày Bính Dần, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu07T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2109 · Đinh Mão
Ngày bình thường
Âm 9/5/2109 · Đinh Mão
Âm lịch: 9/5/2109 · ngày Đinh Mão, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy08T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2109 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/5/2109 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/5/2109 · ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T06Ngày bình thườngÂm 11/5/2109 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 11/5/2109 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 11/5/2109 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Ngọ
Tránh: Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T06Ngày bình thườngÂm 12/5/2109 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/5/2109 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/5/2109 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T06Ngày bình thườngÂm 13/5/2109 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/5/2109 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/5/2109 · ngày Tân Mùi, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T06Ngày bình thườngÂm 14/5/2109 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/5/2109 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/5/2109 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T06Ngày bình thườngÂm 15/5/2109 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 15/5/2109 · Quý Dậu
Âm lịch: 15/5/2109 · ngày Quý Dậu, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu14T06Ngày bình thườngÂm 16/5/2109 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/5/2109 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/5/2109 · ngày Giáp Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T06Ngày kém thuậnÂm 17/5/2109 · Ất Hợi
Ngày kém thuận
Âm 17/5/2109 · Ất Hợi
Âm lịch: 17/5/2109 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T06Ngày nên tránhÂm 18/5/2109 · Bính Tý
Ngày nên tránh
Âm 18/5/2109 · Bính Tý
Âm lịch: 18/5/2109 · ngày Bính Tý, tháng Canh Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai17T06Ngày kém thuậnÂm 19/5/2109 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 19/5/2109 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/5/2109 · ngày Đinh Sửu, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba18T06Ngày bình thườngÂm 20/5/2109 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/5/2109 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/5/2109 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T06Ngày bình thườngÂm 21/5/2109 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 21/5/2109 · Kỷ Mão
Âm lịch: 21/5/2109 · ngày Kỷ Mão, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T06Ngày bình thườngÂm 22/5/2109 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 22/5/2109 · Canh Thìn
Âm lịch: 22/5/2109 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Ngọ
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T06Ngày bình thườngÂm 23/5/2109 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/5/2109 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/5/2109 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T06Ngày bình thườngÂm 24/5/2109 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/5/2109 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/5/2109 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T06Ngày kém thuậnÂm 25/5/2109 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 25/5/2109 · Quý Mùi
Âm lịch: 25/5/2109 · ngày Quý Mùi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T06Ngày bình thườngÂm 26/5/2109 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/5/2109 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/5/2109 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T06Ngày bình thườngÂm 27/5/2109 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 27/5/2109 · Ất Dậu
Âm lịch: 27/5/2109 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T06Ngày bình thườngÂm 28/5/2109 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/5/2109 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/5/2109 · ngày Bính Tuất, tháng Canh Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T06Ngày kém thuậnÂm 29/5/2109 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 29/5/2109 · Đinh Hợi
Âm lịch: 29/5/2109 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T06Ngày nên tránhÂm 1/6/2109 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 1/6/2109 · Mậu Tý
Âm lịch: 1/6/2109 · ngày Mậu Tý, tháng Tân Mùi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy29T06Ngày kém thuậnÂm 2/6/2109 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 2/6/2109 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 2/6/2109 · ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Mùi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T06Ngày bình thườngÂm 3/6/2109 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 3/6/2109 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 3/6/2109 · ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
