Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2113
Xem ngày tốt xấu trong năm 2113 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2113
Tháng 6/2113 có 1 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T06Ngày bình thườngÂm 18/4/2113 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/4/2113 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/4/2113 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu02T06Ngày bình thườngÂm 19/4/2113 · Quý MùiNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 19/4/2113 · Quý Mùi
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 19/4/2113 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Tỵ
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy03T06Ngày kém thuậnÂm 20/4/2113 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 20/4/2113 · Giáp Thân
Âm lịch: 20/4/2113 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật04T06Ngày bình thườngÂm 21/4/2113 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 21/4/2113 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 21/4/2113 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T06Ngày bình thườngÂm 22/4/2113 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/4/2113 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/4/2113 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T06Ngày bình thườngÂm 23/4/2113 · Đinh Hợi
Ngày bình thường
Âm 23/4/2113 · Đinh Hợi
Âm lịch: 23/4/2113 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T06Ngày nên tránhÂm 24/4/2113 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 24/4/2113 · Mậu Tý
Âm lịch: 24/4/2113 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm08T06Ngày kém thuậnÂm 25/4/2113 · Kỷ SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 25/4/2113 · Kỷ Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/4/2113 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu09T06Ngày bình thườngÂm 26/4/2113 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/4/2113 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/4/2113 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy10T06Ngày kém thuậnÂm 27/4/2113 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 27/4/2113 · Tân Mão
Âm lịch: 27/4/2113 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật11T06Ngày tốtÂm 28/4/2113 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 28/4/2113 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 28/4/2113 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T06Ngày kém thuậnÂm 29/4/2113 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 29/4/2113 · Quý Tỵ
Âm lịch: 29/4/2113 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T06Ngày bình thườngÂm 30/4/2113 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/4/2113 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/4/2113 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T06Ngày bình thườngÂm 1/5/2113 · Ất Mùi
Ngày bình thường
Âm 1/5/2113 · Ất Mùi
Âm lịch: 1/5/2113 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm15T06Ngày bình thườngÂm 2/5/2113 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/5/2113 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/5/2113 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu16T06Ngày bình thườngÂm 3/5/2113 · Đinh Dậu
Ngày bình thường
Âm 3/5/2113 · Đinh Dậu
Âm lịch: 3/5/2113 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy17T06Ngày bình thườngÂm 4/5/2113 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/5/2113 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/5/2113 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T06Ngày nên tránhÂm 5/5/2113 · Kỷ Hợi
Ngày nên tránh
Âm 5/5/2113 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 5/5/2113 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T06Ngày kém thuậnÂm 6/5/2113 · Canh Tý
Ngày kém thuận
Âm 6/5/2113 · Canh Tý
Âm lịch: 6/5/2113 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba20T06Ngày kém thuậnÂm 7/5/2113 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 7/5/2113 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/5/2113 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư21T06Ngày bình thườngÂm 8/5/2113 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/5/2113 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/5/2113 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm22T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2113 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 9/5/2113 · Quý Mão
Âm lịch: 9/5/2113 · ngày Quý Mão, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu23T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2113 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/5/2113 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5/2113 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T06Ngày bình thườngÂm 11/5/2113 · Ất Tỵ
Ngày bình thường
Âm 11/5/2113 · Ất Tỵ
Âm lịch: 11/5/2113 · ngày Ất Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T06Ngày bình thườngÂm 12/5/2113 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/5/2113 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/5/2113 · ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T06Ngày kém thuậnÂm 13/5/2113 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/5/2113 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/5/2113 · ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba27T06Ngày bình thườngÂm 14/5/2113 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/5/2113 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/5/2113 · ngày Mậu Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư28T06Ngày bình thườngÂm 15/5/2113 · Kỷ Dậu
Ngày bình thường
Âm 15/5/2113 · Kỷ Dậu
Âm lịch: 15/5/2113 · ngày Kỷ Dậu, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm29T06Ngày bình thườngÂm 16/5/2113 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/5/2113 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/5/2113 · ngày Canh Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T06Ngày bình thườngÂm 17/5/2113 · Tân Hợi
Ngày bình thường
Âm 17/5/2113 · Tân Hợi
Âm lịch: 17/5/2113 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
