Xem ngày tốt xấu tháng 6 năm 2110
Xem ngày tốt xấu trong năm 2110 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 6 năm 2110
Tháng 6/2110 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T06Ngày nên tránhÂm 14/4/2110 · Bính Dần
Ngày nên tránh
Âm 14/4/2110 · Bính Dần
Âm lịch: 14/4/2110 · ngày Bính Dần, tháng Tân Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai02T06Ngày bình thườngÂm 15/4/2110 · Đinh MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/4/2110 · Đinh Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/4/2110 · ngày Đinh Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba03T06Ngày bình thườngÂm 16/4/2110 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/4/2110 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 16/4/2110 · ngày Mậu Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T06Ngày bình thườngÂm 17/4/2110 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/4/2110 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/4/2110 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm05T06Ngày bình thườngÂm 18/4/2110 · Canh NgọNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 18/4/2110 · Canh Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 18/4/2110 · ngày Canh Ngọ, tháng Tân Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T06Ngày bình thườngÂm 19/4/2110 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/4/2110 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/4/2110 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T06Ngày bình thườngÂm 20/4/2110 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/4/2110 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/4/2110 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật08T06Ngày bình thườngÂm 21/4/2110 · Quý Dậu
Ngày bình thường
Âm 21/4/2110 · Quý Dậu
Âm lịch: 21/4/2110 · ngày Quý Dậu, tháng Tân Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai09T06Ngày bình thườngÂm 22/4/2110 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/4/2110 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/4/2110 · ngày Giáp Tuất, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba10T06Ngày bình thườngÂm 23/4/2110 · Ất Hợi
Ngày bình thường
Âm 23/4/2110 · Ất Hợi
Âm lịch: 23/4/2110 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Tỵ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư11T06Ngày nên tránhÂm 24/4/2110 · Bính Tý
Ngày nên tránh
Âm 24/4/2110 · Bính Tý
Âm lịch: 24/4/2110 · ngày Bính Tý, tháng Tân Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T06Ngày kém thuậnÂm 25/4/2110 · Đinh SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 25/4/2110 · Đinh Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/4/2110 · ngày Đinh Sửu, tháng Tân Tỵ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T06Ngày bình thườngÂm 26/4/2110 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/4/2110 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/4/2110 · ngày Mậu Dần, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy14T06Ngày nên tránhÂm 27/4/2110 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 27/4/2110 · Kỷ Mão
Âm lịch: 27/4/2110 · ngày Kỷ Mão, tháng Tân Tỵ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật15T06Ngày tốtÂm 28/4/2110 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/4/2110 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/4/2110 · ngày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai16T06Ngày bình thườngÂm 29/4/2110 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/4/2110 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/4/2110 · ngày Tân Tỵ, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba17T06Ngày bình thườngÂm 1/5/2110 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/5/2110 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/5/2110 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư18T06Ngày kém thuậnÂm 2/5/2110 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 2/5/2110 · Quý Mùi
Âm lịch: 2/5/2110 · ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T06Ngày bình thườngÂm 3/5/2110 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/5/2110 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/5/2110 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu20T06Ngày bình thườngÂm 4/5/2110 · Ất Dậu
Ngày bình thường
Âm 4/5/2110 · Ất Dậu
Âm lịch: 4/5/2110 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy21T06Ngày kém thuậnÂm 5/5/2110 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 5/5/2110 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/5/2110 · ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật22T06Ngày kém thuậnÂm 6/5/2110 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 6/5/2110 · Đinh Hợi
Âm lịch: 6/5/2110 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai23T06Ngày nên tránhÂm 7/5/2110 · Mậu Tý
Ngày nên tránh
Âm 7/5/2110 · Mậu Tý
Âm lịch: 7/5/2110 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Ngọ
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T06Ngày kém thuậnÂm 8/5/2110 · Kỷ SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 8/5/2110 · Kỷ Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 8/5/2110 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T06Ngày bình thườngÂm 9/5/2110 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/5/2110 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/5/2110 · ngày Canh Dần, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm26T06Ngày bình thườngÂm 10/5/2110 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 10/5/2110 · Tân Mão
Âm lịch: 10/5/2110 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Ngọ
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu27T06Ngày bình thườngÂm 11/5/2110 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/5/2110 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/5/2110 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy28T06Ngày kém thuậnÂm 12/5/2110 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 12/5/2110 · Quý Tỵ
Âm lịch: 12/5/2110 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật29T06Ngày kém thuậnÂm 13/5/2110 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 13/5/2110 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/5/2110 · ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T06Ngày kém thuậnÂm 14/5/2110 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 14/5/2110 · Ất Mùi
Âm lịch: 14/5/2110 · ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
