Xem ngày tốt xấu tháng 12 năm 2110
Xem ngày tốt xấu trong năm 2110 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 12 năm 2110
Tháng 12/2110 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Hai01T12Ngày kém thuậnÂm 20/10/2110 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 20/10/2110 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 20/10/2110 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Hợi
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba02T12Ngày tốtÂm 21/10/2110 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày tốt
Âm 21/10/2110 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 21/10/2110 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư03T12Ngày bình thườngÂm 22/10/2110 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 22/10/2110 · Tân Mùi
Âm lịch: 22/10/2110 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm04T12Ngày nên tránhÂm 23/10/2110 · Nhâm Thân
Ngày nên tránh
Âm 23/10/2110 · Nhâm Thân
Âm lịch: 23/10/2110 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Hợi
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu05T12Ngày bình thườngÂm 24/10/2110 · Quý DậuNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 24/10/2110 · Quý Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 24/10/2110 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Hợi
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy06T12Ngày bình thườngÂm 25/10/2110 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 25/10/2110 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 25/10/2110 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật07T12Ngày bình thườngÂm 26/10/2110 · Ất Hợi
Ngày bình thường
Âm 26/10/2110 · Ất Hợi
Âm lịch: 26/10/2110 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Hợi
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai08T12Ngày bình thườngÂm 27/10/2110 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/10/2110 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/10/2110 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba09T12Ngày tốtÂm 28/10/2110 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/10/2110 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/10/2110 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T12Ngày bình thườngÂm 29/10/2110 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/10/2110 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/10/2110 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm11T12Ngày bình thườngÂm 1/11/2110 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 1/11/2110 · Kỷ Mão
Âm lịch: 1/11/2110 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu12T12Ngày bình thườngÂm 2/11/2110 · Canh Thìn
Ngày bình thường
Âm 2/11/2110 · Canh Thìn
Âm lịch: 2/11/2110 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tý
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy13T12Ngày kém thuậnÂm 3/11/2110 · Tân Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 3/11/2110 · Tân Tỵ
Âm lịch: 3/11/2110 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật14T12Ngày kém thuậnÂm 4/11/2110 · Nhâm NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 4/11/2110 · Nhâm Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 4/11/2110 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T12Ngày nên tránhÂm 5/11/2110 · Quý Mùi
Ngày nên tránh
Âm 5/11/2110 · Quý Mùi
Âm lịch: 5/11/2110 · ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T12Ngày tốtÂm 6/11/2110 · Giáp Thân
Ngày tốt
Âm 6/11/2110 · Giáp Thân
Âm lịch: 6/11/2110 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư17T12Ngày kém thuậnÂm 7/11/2110 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/11/2110 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/11/2110 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm18T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2110 · Bính TuấtNên Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 8/11/2110 · Bính Tuất
Nên Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 8/11/2110 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu19T12Ngày kém thuậnÂm 9/11/2110 · Đinh Hợi
Ngày kém thuận
Âm 9/11/2110 · Đinh Hợi
Âm lịch: 9/11/2110 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy20T12Ngày bình thườngÂm 10/11/2110 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/11/2110 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/11/2110 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T12Ngày tốtÂm 11/11/2110 · Kỷ SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 11/11/2110 · Kỷ Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/11/2110 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T12Ngày bình thườngÂm 12/11/2110 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/11/2110 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/11/2110 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba23T12Ngày bình thườngÂm 13/11/2110 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 13/11/2110 · Tân Mão
Âm lịch: 13/11/2110 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư24T12Ngày bình thườngÂm 14/11/2110 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/11/2110 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/11/2110 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm25T12Ngày kém thuậnÂm 15/11/2110 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 15/11/2110 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/11/2110 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T12Ngày kém thuậnÂm 16/11/2110 · Giáp NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 16/11/2110 · Giáp Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/11/2110 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T12Ngày kém thuậnÂm 17/11/2110 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 17/11/2110 · Ất Mùi
Âm lịch: 17/11/2110 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T12Ngày bình thườngÂm 18/11/2110 · Bính Thân
Ngày bình thường
Âm 18/11/2110 · Bính Thân
Âm lịch: 18/11/2110 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai29T12Ngày bình thườngÂm 19/11/2110 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/11/2110 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/11/2110 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba30T12Ngày bình thườngÂm 20/11/2110 · Mậu Tuất
Ngày bình thường
Âm 20/11/2110 · Mậu Tuất
Âm lịch: 20/11/2110 · ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư31T12Ngày kém thuậnÂm 21/11/2110 · Kỷ Hợi
Ngày kém thuận
Âm 21/11/2110 · Kỷ Hợi
Âm lịch: 21/11/2110 · ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
