Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2110
Xem ngày tốt xấu trong năm 2110 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2110
Tháng 2/2110 có 0 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Bảy01T02Ngày bình thườngÂm 13/12/2109 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 13/12/2109 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 13/12/2109 · ngày Bính Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật02T02Ngày bình thườngÂm 14/12/2109 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/12/2109 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/12/2109 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai03T02Ngày kém thuậnÂm 15/12/2109 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 15/12/2109 · Mậu Thìn
Âm lịch: 15/12/2109 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T02Ngày kém thuậnÂm 16/12/2109 · Kỷ Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 16/12/2109 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 16/12/2109 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T02Ngày bình thườngÂm 17/12/2109 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/12/2109 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/12/2109 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm06T02Ngày bình thườngÂm 18/12/2109 · Tân Mùi
Ngày bình thường
Âm 18/12/2109 · Tân Mùi
Âm lịch: 18/12/2109 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T02Ngày kém thuậnÂm 19/12/2109 · Nhâm ThânNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 19/12/2109 · Nhâm Thân
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/12/2109 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy08T02Ngày kém thuậnÂm 20/12/2109 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 20/12/2109 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/12/2109 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T02Ngày bình thườngÂm 21/12/2109 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/12/2109 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/12/2109 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai10T02Ngày bình thườngÂm 22/12/2109 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/12/2109 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/12/2109 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T02Ngày bình thườngÂm 23/12/2109 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/12/2109 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/12/2109 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T02Ngày bình thườngÂm 24/12/2109 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 24/12/2109 · Đinh Sửu
Âm lịch: 24/12/2109 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T02Ngày bình thườngÂm 25/12/2109 · Mậu DầnNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 25/12/2109 · Mậu Dần
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 25/12/2109 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu14T02Ngày bình thườngÂm 26/12/2109 · Kỷ Mão
Ngày bình thường
Âm 26/12/2109 · Kỷ Mão
Âm lịch: 26/12/2109 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T02Ngày nên tránhÂm 27/12/2109 · Canh Thìn
Ngày nên tránh
Âm 27/12/2109 · Canh Thìn
Âm lịch: 27/12/2109 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật16T02Ngày bình thườngÂm 28/12/2109 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 28/12/2109 · Tân Tỵ
Âm lịch: 28/12/2109 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T02Ngày bình thườngÂm 29/12/2109 · Nhâm NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/12/2109 · Nhâm Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/12/2109 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T02Ngày bình thườngÂm 30/12/2109 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 30/12/2109 · Quý Mùi
Âm lịch: 30/12/2109 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T02Ngày kém thuậnÂm 1/1/2110 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 1/1/2110 · Giáp Thân
Âm lịch: 1/1/2110 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm20T02Ngày kém thuậnÂm 2/1/2110 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 2/1/2110 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/1/2110 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T02Ngày bình thườngÂm 3/1/2110 · Bính TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/1/2110 · Bính Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/1/2110 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy22T02Ngày bình thườngÂm 4/1/2110 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/1/2110 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/1/2110 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật23T02Ngày bình thườngÂm 5/1/2110 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/1/2110 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/1/2110 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T02Ngày bình thườngÂm 6/1/2110 · Kỷ Sửu
Ngày bình thường
Âm 6/1/2110 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 6/1/2110 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba25T02Ngày kém thuậnÂm 7/1/2110 · Canh Dần
Ngày kém thuận
Âm 7/1/2110 · Canh Dần
Âm lịch: 7/1/2110 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư26T02Ngày bình thườngÂm 8/1/2110 · Tân Mão
Ngày bình thường
Âm 8/1/2110 · Tân Mão
Âm lịch: 8/1/2110 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm27T02Ngày bình thườngÂm 9/1/2110 · Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Âm 9/1/2110 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 9/1/2110 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu28T02Ngày kém thuậnÂm 10/1/2110 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 10/1/2110 · Quý Tỵ
Âm lịch: 10/1/2110 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
