Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2103
Xem ngày tốt xấu trong năm 2103 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2103
Tháng 2/2103 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T02Ngày kém thuậnÂm 24/12/2102 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 24/12/2102 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 24/12/2102 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T02Ngày bình thườngÂm 25/12/2102 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/12/2102 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/12/2102 · ngày Canh Dần, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy03T02Ngày bình thườngÂm 26/12/2102 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/12/2102 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/12/2102 · ngày Tân Mão, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật04T02Ngày kém thuậnÂm 27/12/2102 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 27/12/2102 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 27/12/2102 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai05T02Ngày kém thuậnÂm 28/12/2102 · Quý Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 28/12/2102 · Quý Tỵ
Âm lịch: 28/12/2102 · ngày Quý Tỵ, tháng Quý Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba06T02Ngày bình thườngÂm 29/12/2102 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/12/2102 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/12/2102 · ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T02Ngày bình thườngÂm 1/1/2103 · Ất MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/1/2103 · Ất Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/1/2103 · ngày Ất Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T02Ngày kém thuậnÂm 2/1/2103 · Bính Thân
Ngày kém thuận
Âm 2/1/2103 · Bính Thân
Âm lịch: 2/1/2103 · ngày Bính Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu09T02Ngày kém thuậnÂm 3/1/2103 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 3/1/2103 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/1/2103 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T02Ngày bình thườngÂm 4/1/2103 · Mậu TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/1/2103 · Mậu Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/1/2103 · ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T02Ngày kém thuậnÂm 5/1/2103 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 5/1/2103 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/1/2103 · ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai12T02Ngày tốtÂm 6/1/2103 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/1/2103 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/1/2103 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba13T02Ngày bình thườngÂm 7/1/2103 · Tân SửuNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 7/1/2103 · Tân Sửu
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 7/1/2103 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Dần
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T02Ngày bình thườngÂm 8/1/2103 · Nhâm Dần
Ngày bình thường
Âm 8/1/2103 · Nhâm Dần
Âm lịch: 8/1/2103 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm15T02Ngày kém thuậnÂm 9/1/2103 · Quý Mão
Ngày kém thuận
Âm 9/1/2103 · Quý Mão
Âm lịch: 9/1/2103 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu16T02Ngày bình thườngÂm 10/1/2103 · Giáp Thìn
Ngày bình thường
Âm 10/1/2103 · Giáp Thìn
Âm lịch: 10/1/2103 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy17T02Ngày kém thuậnÂm 11/1/2103 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 11/1/2103 · Ất Tỵ
Âm lịch: 11/1/2103 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T02Ngày bình thườngÂm 12/1/2103 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/1/2103 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/1/2103 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai19T02Ngày bình thườngÂm 13/1/2103 · Đinh MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/1/2103 · Đinh Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/1/2103 · ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T02Ngày kém thuậnÂm 14/1/2103 · Mậu Thân
Ngày kém thuận
Âm 14/1/2103 · Mậu Thân
Âm lịch: 14/1/2103 · ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư21T02Ngày kém thuậnÂm 15/1/2103 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 15/1/2103 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/1/2103 · ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T02Ngày bình thườngÂm 16/1/2103 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/1/2103 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/1/2103 · ngày Canh Tuất, tháng Giáp Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu23T02Ngày bình thườngÂm 17/1/2103 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/1/2103 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/1/2103 · ngày Tân Hợi, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy24T02Ngày bình thườngÂm 18/1/2103 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/1/2103 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/1/2103 · ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật25T02Ngày bình thườngÂm 19/1/2103 · Quý Sửu
Ngày bình thường
Âm 19/1/2103 · Quý Sửu
Âm lịch: 19/1/2103 · ngày Quý Sửu, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T02Ngày kém thuậnÂm 20/1/2103 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 20/1/2103 · Giáp Dần
Âm lịch: 20/1/2103 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba27T02Ngày bình thườngÂm 21/1/2103 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 21/1/2103 · Ất Mão
Âm lịch: 21/1/2103 · ngày Ất Mão, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư28T02Ngày bình thườngÂm 22/1/2103 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 22/1/2103 · Bính Thìn
Âm lịch: 22/1/2103 · ngày Bính Thìn, tháng Giáp Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
