Xem ngày tốt xấu tháng 2 năm 2105
Xem ngày tốt xấu trong năm 2105 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 2 năm 2105
Tháng 2/2105 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Chủ Nhật01T02Ngày kém thuậnÂm 17/12/2104 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 17/12/2104 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/12/2104 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai02T02Ngày nên tránhÂm 18/12/2104 · Tân Sửu
Ngày nên tránh
Âm 18/12/2104 · Tân Sửu
Âm lịch: 18/12/2104 · ngày Tân Sửu, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T02Ngày bình thườngÂm 19/12/2104 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/12/2104 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/12/2104 · ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư04T02Ngày bình thườngÂm 20/12/2104 · Quý Mão
Ngày bình thường
Âm 20/12/2104 · Quý Mão
Âm lịch: 20/12/2104 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm05T02Ngày kém thuậnÂm 21/12/2104 · Giáp Thìn
Ngày kém thuận
Âm 21/12/2104 · Giáp Thìn
Âm lịch: 21/12/2104 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu06T02Ngày kém thuậnÂm 22/12/2104 · Ất Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 22/12/2104 · Ất Tỵ
Âm lịch: 22/12/2104 · ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T02Ngày bình thườngÂm 23/12/2104 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/12/2104 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/12/2104 · ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật08T02Ngày bình thườngÂm 24/12/2104 · Đinh Mùi
Ngày bình thường
Âm 24/12/2104 · Đinh Mùi
Âm lịch: 24/12/2104 · ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai09T02Ngày kém thuậnÂm 25/12/2104 · Mậu ThânNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 25/12/2104 · Mậu Thân
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 25/12/2104 · ngày Mậu Thân, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba10T02Ngày kém thuậnÂm 26/12/2104 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 26/12/2104 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/12/2104 · ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T02Ngày bình thườngÂm 27/12/2104 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/12/2104 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/12/2104 · ngày Canh Tuất, tháng Đinh Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm12T02Ngày tốtÂm 28/12/2104 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/12/2104 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/12/2104 · ngày Tân Hợi, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T02Ngày bình thườngÂm 29/12/2104 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/12/2104 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/12/2104 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T02Ngày kém thuậnÂm 30/12/2104 · Quý Sửu
Ngày kém thuận
Âm 30/12/2104 · Quý Sửu
Âm lịch: 30/12/2104 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T02Ngày kém thuậnÂm 1/1/2105 · Giáp Dần
Ngày kém thuận
Âm 1/1/2105 · Giáp Dần
Âm lịch: 1/1/2105 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai16T02Ngày bình thườngÂm 2/1/2105 · Ất Mão
Ngày bình thường
Âm 2/1/2105 · Ất Mão
Âm lịch: 2/1/2105 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba17T02Ngày bình thườngÂm 3/1/2105 · Bính Thìn
Ngày bình thường
Âm 3/1/2105 · Bính Thìn
Âm lịch: 3/1/2105 · ngày Bính Thìn, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T02Ngày kém thuậnÂm 4/1/2105 · Đinh Tỵ
Ngày kém thuận
Âm 4/1/2105 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 4/1/2105 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm19T02Ngày bình thườngÂm 5/1/2105 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/1/2105 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/1/2105 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu20T02Ngày bình thườngÂm 6/1/2105 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/1/2105 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/1/2105 · ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy21T02Ngày kém thuậnÂm 7/1/2105 · Canh Thân
Ngày kém thuận
Âm 7/1/2105 · Canh Thân
Âm lịch: 7/1/2105 · ngày Canh Thân, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật22T02Ngày bình thườngÂm 8/1/2105 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/1/2105 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/1/2105 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai23T02Ngày bình thườngÂm 9/1/2105 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/1/2105 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/1/2105 · ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Dần
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba24T02Ngày bình thườngÂm 10/1/2105 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/1/2105 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/1/2105 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Dần
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T02Ngày tốtÂm 11/1/2105 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 11/1/2105 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/1/2105 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Dần
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm26T02Ngày bình thườngÂm 12/1/2105 · Ất Sửu
Ngày bình thường
Âm 12/1/2105 · Ất Sửu
Âm lịch: 12/1/2105 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Dần
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu27T02Ngày kém thuậnÂm 13/1/2105 · Bính Dần
Ngày kém thuận
Âm 13/1/2105 · Bính Dần
Âm lịch: 13/1/2105 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy28T02Ngày kém thuậnÂm 14/1/2105 · Đinh Mão
Ngày kém thuận
Âm 14/1/2105 · Đinh Mão
Âm lịch: 14/1/2105 · ngày Đinh Mão, tháng Mậu Dần
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
