Xem ngày tốt xấu tháng 1 năm 2105
Xem ngày tốt xấu trong năm 2105 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 1 năm 2105
Tháng 1/2105 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Năm01T01Ngày bình thườngÂm 16/11/2104 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 16/11/2104 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 16/11/2104 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu02T01Ngày kém thuậnÂm 17/11/2104 · Canh NgọNên Cúng bái, chữa bệnh
Ngày kém thuận
Âm 17/11/2104 · Canh Ngọ
Nên Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 17/11/2104 · ngày Canh Ngọ, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy03T01Ngày nên tránhÂm 18/11/2104 · Tân Mùi
Ngày nên tránh
Âm 18/11/2104 · Tân Mùi
Âm lịch: 18/11/2104 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật04T01Ngày tốtÂm 19/11/2104 · Nhâm Thân
Ngày tốt
Âm 19/11/2104 · Nhâm Thân
Âm lịch: 19/11/2104 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai05T01Ngày bình thườngÂm 20/11/2104 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 20/11/2104 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/11/2104 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba06T01Ngày nên tránhÂm 21/11/2104 · Giáp Tuất
Ngày nên tránh
Âm 21/11/2104 · Giáp Tuất
Âm lịch: 21/11/2104 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tý
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư07T01Ngày bình thườngÂm 22/11/2104 · Ất HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/11/2104 · Ất Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/11/2104 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm08T01Ngày bình thườngÂm 23/11/2104 · Bính Tý
Ngày bình thường
Âm 23/11/2104 · Bính Tý
Âm lịch: 23/11/2104 · ngày Bính Tý, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu09T01Ngày bình thườngÂm 24/11/2104 · Đinh Sửu
Ngày bình thường
Âm 24/11/2104 · Đinh Sửu
Âm lịch: 24/11/2104 · ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tý
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy10T01Ngày bình thườngÂm 25/11/2104 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/11/2104 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/11/2104 · ngày Mậu Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật11T01Ngày bình thườngÂm 26/11/2104 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/11/2104 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/11/2104 · ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai12T01Ngày kém thuậnÂm 27/11/2104 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 27/11/2104 · Canh Thìn
Âm lịch: 27/11/2104 · ngày Canh Thìn, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T01Ngày bình thườngÂm 28/11/2104 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng
Ngày bình thường
Âm 28/11/2104 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng
Âm lịch: 28/11/2104 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Tý
Nên: Khởi công, đào móng
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư14T01Ngày bình thườngÂm 29/11/2104 · Nhâm NgọNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 29/11/2104 · Nhâm Ngọ
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 29/11/2104 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T01Ngày kém thuậnÂm 30/11/2104 · Quý Mùi
Ngày kém thuận
Âm 30/11/2104 · Quý Mùi
Âm lịch: 30/11/2104 · ngày Quý Mùi, tháng Bính Tý
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T01Ngày tốtÂm 1/12/2104 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/12/2104 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/12/2104 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy17T01Ngày bình thườngÂm 2/12/2104 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/12/2104 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/12/2104 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật18T01Ngày kém thuậnÂm 3/12/2104 · Bính TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày kém thuận
Âm 3/12/2104 · Bính Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 3/12/2104 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai19T01Ngày rất thuận lợiÂm 4/12/2104 · Đinh HợiNên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Ngày rất thuận lợi
Âm 4/12/2104 · Đinh Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng
Âm lịch: 4/12/2104 · ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Sửu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba20T01Ngày kém thuậnÂm 5/12/2104 · Mậu Tý
Ngày kém thuận
Âm 5/12/2104 · Mậu Tý
Âm lịch: 5/12/2104 · ngày Mậu Tý, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư21T01Ngày kém thuậnÂm 6/12/2104 · Kỷ Sửu
Ngày kém thuận
Âm 6/12/2104 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 6/12/2104 · ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm22T01Ngày bình thườngÂm 7/12/2104 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/12/2104 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/12/2104 · ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu23T01Ngày bình thườngÂm 8/12/2104 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/12/2104 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/12/2104 · ngày Tân Mão, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy24T01Ngày kém thuậnÂm 9/12/2104 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 9/12/2104 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 9/12/2104 · ngày Nhâm Thìn, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T01Ngày bình thườngÂm 10/12/2104 · Quý TỵNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 10/12/2104 · Quý Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 10/12/2104 · ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai26T01Ngày bình thườngÂm 11/12/2104 · Giáp Ngọ
Ngày bình thường
Âm 11/12/2104 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 11/12/2104 · ngày Giáp Ngọ, tháng Đinh Sửu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T01Ngày kém thuậnÂm 12/12/2104 · Ất Mùi
Ngày kém thuận
Âm 12/12/2104 · Ất Mùi
Âm lịch: 12/12/2104 · ngày Ất Mùi, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T01Ngày bình thườngÂm 13/12/2104 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/12/2104 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/12/2104 · ngày Bính Thân, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm29T01Ngày kém thuậnÂm 14/12/2104 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 14/12/2104 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/12/2104 · ngày Đinh Dậu, tháng Đinh Sửu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu30T01Ngày bình thườngÂm 15/12/2104 · Mậu TuấtNên Giải quyết tranh chấp
Ngày bình thường
Âm 15/12/2104 · Mậu Tuất
Nên Giải quyết tranh chấp
Âm lịch: 15/12/2104 · ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Sửu
Nên: Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy31T01Ngày tốtÂm 16/12/2104 · Kỷ HợiNên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 16/12/2104 · Kỷ Hợi
Nên Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/12/2104 · ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
