Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2105
Xem ngày tốt xấu trong năm 2105 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2105
Tháng 9/2105 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T09Ngày bình thườngÂm 23/7/2105 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/7/2105 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/7/2105 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư02T09Ngày kém thuậnÂm 24/7/2105 · Quý Dậu
Ngày kém thuận
Âm 24/7/2105 · Quý Dậu
Âm lịch: 24/7/2105 · ngày Quý Dậu, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm03T09Ngày bình thườngÂm 25/7/2105 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/7/2105 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 25/7/2105 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thân
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T09Ngày kém thuậnÂm 26/7/2105 · Ất HợiNên Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 26/7/2105 · Ất Hợi
Nên Đi xa
Âm lịch: 26/7/2105 · ngày Ất Hợi, tháng Giáp Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T09Ngày bình thườngÂm 27/7/2105 · Bính TýNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/7/2105 · Bính Tý
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/7/2105 · ngày Bính Tý, tháng Giáp Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T09Ngày bình thườngÂm 28/7/2105 · Đinh SửuNên Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 28/7/2105 · Đinh Sửu
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 28/7/2105 · ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thân
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T09Ngày nên tránhÂm 29/7/2105 · Mậu Dần
Ngày nên tránh
Âm 29/7/2105 · Mậu Dần
Âm lịch: 29/7/2105 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thân
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba08T09Ngày nên tránhÂm 1/8/2105 · Kỷ Mão
Ngày nên tránh
Âm 1/8/2105 · Kỷ Mão
Âm lịch: 1/8/2105 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư09T09Ngày kém thuậnÂm 2/8/2105 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 2/8/2105 · Canh Thìn
Âm lịch: 2/8/2105 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm10T09Ngày bình thườngÂm 3/8/2105 · Tân Tỵ
Ngày bình thường
Âm 3/8/2105 · Tân Tỵ
Âm lịch: 3/8/2105 · ngày Tân Tỵ, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T09Ngày bình thườngÂm 4/8/2105 · Nhâm Ngọ
Ngày bình thường
Âm 4/8/2105 · Nhâm Ngọ
Âm lịch: 4/8/2105 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T09Ngày bình thườngÂm 5/8/2105 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/8/2105 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/8/2105 · ngày Quý Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật13T09Ngày bình thườngÂm 6/8/2105 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/8/2105 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/8/2105 · ngày Giáp Thân, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai14T09Ngày kém thuậnÂm 7/8/2105 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 7/8/2105 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/8/2105 · ngày Ất Dậu, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T09Ngày kém thuậnÂm 8/8/2105 · Bính Tuất
Ngày kém thuận
Âm 8/8/2105 · Bính Tuất
Âm lịch: 8/8/2105 · ngày Bính Tuất, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T09Ngày bình thườngÂm 9/8/2105 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/8/2105 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/8/2105 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T09Ngày bình thườngÂm 10/8/2105 · Mậu Tý
Ngày bình thường
Âm 10/8/2105 · Mậu Tý
Âm lịch: 10/8/2105 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu18T09Ngày bình thườngÂm 11/8/2105 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/8/2105 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/8/2105 · ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T09Ngày tốtÂm 12/8/2105 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 12/8/2105 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/8/2105 · ngày Canh Dần, tháng Ất Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật20T09Ngày nên tránhÂm 13/8/2105 · Tân Mão
Ngày nên tránh
Âm 13/8/2105 · Tân Mão
Âm lịch: 13/8/2105 · ngày Tân Mão, tháng Ất Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai21T09Ngày kém thuậnÂm 14/8/2105 · Nhâm Thìn
Ngày kém thuận
Âm 14/8/2105 · Nhâm Thìn
Âm lịch: 14/8/2105 · ngày Nhâm Thìn, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba22T09Ngày bình thườngÂm 15/8/2105 · Quý Tỵ
Ngày bình thường
Âm 15/8/2105 · Quý Tỵ
Âm lịch: 15/8/2105 · ngày Quý Tỵ, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T09Ngày tốtÂm 16/8/2105 · Giáp Ngọ
Ngày tốt
Âm 16/8/2105 · Giáp Ngọ
Âm lịch: 16/8/2105 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm24T09Ngày bình thườngÂm 17/8/2105 · Ất MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/8/2105 · Ất Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/8/2105 · ngày Ất Mùi, tháng Ất Dậu
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu25T09Ngày kém thuậnÂm 18/8/2105 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 18/8/2105 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/8/2105 · ngày Bính Thân, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy26T09Ngày bình thườngÂm 19/8/2105 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/8/2105 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/8/2105 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T09Ngày kém thuậnÂm 20/8/2105 · Mậu Tuất
Ngày kém thuận
Âm 20/8/2105 · Mậu Tuất
Âm lịch: 20/8/2105 · ngày Mậu Tuất, tháng Ất Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T09Ngày bình thườngÂm 21/8/2105 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/2105 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/2105 · ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T09Ngày bình thườngÂm 22/8/2105 · Canh Tý
Ngày bình thường
Âm 22/8/2105 · Canh Tý
Âm lịch: 22/8/2105 · ngày Canh Tý, tháng Ất Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư30T09Ngày bình thườngÂm 23/8/2105 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/8/2105 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/8/2105 · ngày Tân Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
