Xem ngày tốt xấu tháng 9 năm 2099
Xem ngày tốt xấu trong năm 2099 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 9 năm 2099
Tháng 9/2099 có 1 ngày tốt, 8 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Ba01T09Ngày bình thườngÂm 17/7/2099 · Tân Sửu
Ngày bình thường
Âm 17/7/2099 · Tân Sửu
Âm lịch: 17/7/2099 · ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T09Ngày kém thuậnÂm 18/7/2099 · Nhâm Dần
Ngày kém thuận
Âm 18/7/2099 · Nhâm Dần
Âm lịch: 18/7/2099 · ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm03T09Ngày bình thườngÂm 19/7/2099 · Quý MãoNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/7/2099 · Quý Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 19/7/2099 · ngày Quý Mão, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu04T09Ngày bình thườngÂm 20/7/2099 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/7/2099 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/7/2099 · ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T09Ngày bình thườngÂm 21/7/2099 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 21/7/2099 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/7/2099 · ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T09Ngày kém thuậnÂm 22/7/2099 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 22/7/2099 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/7/2099 · ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai07T09Ngày bình thườngÂm 23/7/2099 · Đinh MùiNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/7/2099 · Đinh Mùi
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/7/2099 · ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Thân
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba08T09Ngày bình thườngÂm 24/7/2099 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/7/2099 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/7/2099 · ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư09T09Ngày kém thuậnÂm 25/7/2099 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 25/7/2099 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/7/2099 · ngày Kỷ Dậu, tháng Nhâm Thân
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm10T09Ngày bình thườngÂm 26/7/2099 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/7/2099 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/7/2099 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu11T09Ngày bình thườngÂm 27/7/2099 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/7/2099 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/7/2099 · ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thân
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy12T09Ngày bình thườngÂm 28/7/2099 · Nhâm Tý
Ngày bình thường
Âm 28/7/2099 · Nhâm Tý
Âm lịch: 28/7/2099 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Thân
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T09Ngày bình thườngÂm 29/7/2099 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 29/7/2099 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 29/7/2099 · ngày Quý Sửu, tháng Nhâm Thân
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T09Ngày bình thườngÂm 1/8/2099 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/8/2099 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/8/2099 · ngày Giáp Dần, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba15T09Ngày nên tránhÂm 2/8/2099 · Ất Mão
Ngày nên tránh
Âm 2/8/2099 · Ất Mão
Âm lịch: 2/8/2099 · ngày Ất Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T09Ngày kém thuậnÂm 3/8/2099 · Bính Thìn
Ngày kém thuận
Âm 3/8/2099 · Bính Thìn
Âm lịch: 3/8/2099 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm17T09Ngày bình thườngÂm 4/8/2099 · Đinh Tỵ
Ngày bình thường
Âm 4/8/2099 · Đinh Tỵ
Âm lịch: 4/8/2099 · ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T09Ngày bình thườngÂm 5/8/2099 · Mậu Ngọ
Ngày bình thường
Âm 5/8/2099 · Mậu Ngọ
Âm lịch: 5/8/2099 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy19T09Ngày bình thườngÂm 6/8/2099 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/8/2099 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/8/2099 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật20T09Ngày bình thườngÂm 7/8/2099 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/8/2099 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/8/2099 · ngày Canh Thân, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai21T09Ngày bình thườngÂm 8/8/2099 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/8/2099 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/8/2099 · ngày Tân Dậu, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba22T09Ngày kém thuậnÂm 9/8/2099 · Nhâm Tuất
Ngày kém thuận
Âm 9/8/2099 · Nhâm Tuất
Âm lịch: 9/8/2099 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T09Ngày bình thườngÂm 10/8/2099 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/8/2099 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/8/2099 · ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T09Ngày bình thườngÂm 11/8/2099 · Giáp Tý
Ngày bình thường
Âm 11/8/2099 · Giáp Tý
Âm lịch: 11/8/2099 · ngày Giáp Tý, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu25T09Ngày bình thườngÂm 12/8/2099 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/8/2099 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/8/2099 · ngày Ất Sửu, tháng Quý Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy26T09Ngày bình thườngÂm 13/8/2099 · Bính Dần
Ngày bình thường
Âm 13/8/2099 · Bính Dần
Âm lịch: 13/8/2099 · ngày Bính Dần, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật27T09Ngày nên tránhÂm 14/8/2099 · Đinh Mão
Ngày nên tránh
Âm 14/8/2099 · Đinh Mão
Âm lịch: 14/8/2099 · ngày Đinh Mão, tháng Quý Dậu
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai28T09Ngày kém thuậnÂm 15/8/2099 · Mậu Thìn
Ngày kém thuận
Âm 15/8/2099 · Mậu Thìn
Âm lịch: 15/8/2099 · ngày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba29T09Ngày bình thườngÂm 16/8/2099 · Kỷ Tỵ
Ngày bình thường
Âm 16/8/2099 · Kỷ Tỵ
Âm lịch: 16/8/2099 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Dậu
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư30T09Ngày tốtÂm 17/8/2099 · Canh Ngọ
Ngày tốt
Âm 17/8/2099 · Canh Ngọ
Âm lịch: 17/8/2099 · ngày Canh Ngọ, tháng Quý Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
