Xem ngày tốt xấu tháng 4 năm 2099
Xem ngày tốt xấu trong năm 2099 - Hiển thị ngày tốt và xấu trong tháng, giúp bạn có được lựa chọn chính xác nhất về ngày tốt cho mình.
Chi tiết những ngày tốt xấu nói chung trong tháng 4 năm 2099
Tháng 4/2099 có 7 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Xem riêng theo việc:Động thổĐổ trần, lợp máiXây dựng, sửa nhàCưới hỏiKhai trương, cầu tài lộcXuất hành đi xaAn táng, mai tángTế lễ, chữa bệnhKiện tụng, tranh chấpNhập trạch, chuyển nhà
Thứ Tư01T04Ngày nên tránhÂm 11/2 (nhuận)/2099 · Mậu Thìn
Ngày nên tránh
Âm 11/2 (nhuận)/2099 · Mậu Thìn
Âm lịch: 11/2 (nhuận)/2099 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm02T04Ngày bình thườngÂm 12/2 (nhuận)/2099 · Kỷ TỵNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 12/2 (nhuận)/2099 · Kỷ Tỵ
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 12/2 (nhuận)/2099 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mão (nhuận)
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T04Ngày bình thườngÂm 13/2 (nhuận)/2099 · Canh NgọNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/2 (nhuận)/2099 · Canh Ngọ
Nên Đi xa
Âm lịch: 13/2 (nhuận)/2099 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Mão (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T04Ngày kém thuậnÂm 14/2 (nhuận)/2099 · Tân Mùi
Ngày kém thuận
Âm 14/2 (nhuận)/2099 · Tân Mùi
Âm lịch: 14/2 (nhuận)/2099 · ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T04Ngày bình thườngÂm 15/2 (nhuận)/2099 · Nhâm Thân
Ngày bình thường
Âm 15/2 (nhuận)/2099 · Nhâm Thân
Âm lịch: 15/2 (nhuận)/2099 · ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mão (nhuận)
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai06T04Ngày bình thườngÂm 16/2 (nhuận)/2099 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/2 (nhuận)/2099 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/2 (nhuận)/2099 · ngày Quý Dậu, tháng Đinh Mão (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba07T04Ngày kém thuậnÂm 17/2 (nhuận)/2099 · Giáp Tuất
Ngày kém thuận
Âm 17/2 (nhuận)/2099 · Giáp Tuất
Âm lịch: 17/2 (nhuận)/2099 · ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư08T04Ngày kém thuậnÂm 18/2 (nhuận)/2099 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 18/2 (nhuận)/2099 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/2 (nhuận)/2099 · ngày Ất Hợi, tháng Đinh Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm09T04Ngày tốtÂm 19/2 (nhuận)/2099 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày tốt
Âm 19/2 (nhuận)/2099 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 19/2 (nhuận)/2099 · ngày Bính Tý, tháng Đinh Mão (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu10T04Ngày kém thuậnÂm 20/2 (nhuận)/2099 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày kém thuận
Âm 20/2 (nhuận)/2099 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 20/2 (nhuận)/2099 · ngày Đinh Sửu, tháng Đinh Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy11T04Ngày rất thuận lợiÂm 21/2 (nhuận)/2099 · Mậu DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 21/2 (nhuận)/2099 · Mậu Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 21/2 (nhuận)/2099 · ngày Mậu Dần, tháng Đinh Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật12T04Ngày kém thuậnÂm 22/2 (nhuận)/2099 · Kỷ MãoNên Xây, sửa nhà
Ngày kém thuận
Âm 22/2 (nhuận)/2099 · Kỷ Mão
Nên Xây, sửa nhà
Âm lịch: 22/2 (nhuận)/2099 · ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Xây, sửa nhà
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T04Ngày kém thuậnÂm 23/2 (nhuận)/2099 · Canh Thìn
Ngày kém thuận
Âm 23/2 (nhuận)/2099 · Canh Thìn
Âm lịch: 23/2 (nhuận)/2099 · ngày Canh Thìn, tháng Đinh Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T04Ngày kém thuậnÂm 24/2 (nhuận)/2099 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày kém thuận
Âm 24/2 (nhuận)/2099 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/2 (nhuận)/2099 · ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T04Ngày tốtÂm 25/2 (nhuận)/2099 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/2 (nhuận)/2099 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/2 (nhuận)/2099 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Mão (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T04Ngày bình thườngÂm 26/2 (nhuận)/2099 · Quý Mùi
Ngày bình thường
Âm 26/2 (nhuận)/2099 · Quý Mùi
Âm lịch: 26/2 (nhuận)/2099 · ngày Quý Mùi, tháng Đinh Mão (nhuận)
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu17T04Ngày kém thuậnÂm 27/2 (nhuận)/2099 · Giáp Thân
Ngày kém thuận
Âm 27/2 (nhuận)/2099 · Giáp Thân
Âm lịch: 27/2 (nhuận)/2099 · ngày Giáp Thân, tháng Đinh Mão (nhuận)
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy18T04Ngày tốtÂm 28/2 (nhuận)/2099 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 28/2 (nhuận)/2099 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2 (nhuận)/2099 · ngày Ất Dậu, tháng Đinh Mão (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật19T04Ngày nên tránhÂm 29/2 (nhuận)/2099 · Bính Tuất
Ngày nên tránh
Âm 29/2 (nhuận)/2099 · Bính Tuất
Âm lịch: 29/2 (nhuận)/2099 · ngày Bính Tuất, tháng Đinh Mão (nhuận)
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai20T04Ngày bình thườngÂm 1/3/2099 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/3/2099 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/3/2099 · ngày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T04Ngày bình thườngÂm 2/3/2099 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/3/2099 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/3/2099 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư22T04Ngày nên tránhÂm 3/3/2099 · Kỷ Sửu
Ngày nên tránh
Âm 3/3/2099 · Kỷ Sửu
Âm lịch: 3/3/2099 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T04Ngày rất thuận lợiÂm 4/3/2099 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 4/3/2099 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 4/3/2099 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu24T04Ngày kém thuậnÂm 5/3/2099 · Tân Mão
Ngày kém thuận
Âm 5/3/2099 · Tân Mão
Âm lịch: 5/3/2099 · ngày Tân Mão, tháng Mậu Thìn
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T04Ngày bình thườngÂm 6/3/2099 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/3/2099 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/3/2099 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T04Ngày bình thườngÂm 7/3/2099 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/3/2099 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/3/2099 · ngày Quý Tỵ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai27T04Ngày bình thườngÂm 8/3/2099 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/3/2099 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/3/2099 · ngày Giáp Ngọ, tháng Mậu Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba28T04Ngày nên tránhÂm 9/3/2099 · Ất Mùi
Ngày nên tránh
Âm 9/3/2099 · Ất Mùi
Âm lịch: 9/3/2099 · ngày Ất Mùi, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ.
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư29T04Ngày tốtÂm 10/3/2099 · Bính ThânNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 10/3/2099 · Bính Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 10/3/2099 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm30T04Ngày rất thuận lợiÂm 11/3/2099 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 11/3/2099 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 11/3/2099 · ngày Đinh Dậu, tháng Mậu Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
